Wikia Touken Ranbu

Hãy xem qua Quy địnhĐóng góp trước khi tiến hành sửa đổi. Vi phạm Quy định có thể khiến bạn bị cấm có thời hạn hoặc vĩnh viễn.

Nếu cần được hỗ trợ, có thể liên hệ với bảo quản viên qua tường tin nhắn.

READ MORE

Wikia Touken Ranbu

Thông tin về Nhân vật[]

Chougi
Chougi-Crest
Yamanbagiri Chougi
山姥切長義やまんばぎりちょうぎ
STT. 158
Uchigatana-2 Uchigatana
Rarity-2
 Thuộc tính (TỐI ĐA)
生存  Sinh mệnh 36(41)
打撃  Tấn công 36(53)
統率  Lãnh đạo 34(42)
機動  Linh hoạt 40(48)
衝力  Chí mạng 28(50)
偵察  Trinh sát 34(39)
隠蔽  Ngụy trang 36
必殺  Tất sát 35
範囲  Phạm vi Hẹp
兵力  Số lính 2
Không thể rèn
Bộ Binh Nhẹ  Bộ Binh Nặng  Kỵ Binh Nhẹ  Lính Ném Đá  Lính Khiên 

Chougi-Toku
Toku-Icon2
Yamanbagiri Chougi Toku
山姥切長義やまんばぎりちょうぎ  とく
STT. 158
Uchigatana-2 Uchigatana
Rarity-2
Toku-Icon Thuộc tính (TỐI ĐA)
生存  Sinh mệnh 41(46)
打撃  Tấn công 41(58)
統率  Lãnh đạo 39(47)
機動  Linh hoạt 45(53)
衝力  Chí mạng 33(55)
偵察  Trinh sát 39(44)
隠蔽  Ngụy trang 41
必殺  Tất sát 35
範囲  Phạm vi Hẹp
兵力  Số lính 2
Nâng cấp
Cấp 20
Bộ Binh Nhẹ  Bộ Binh Nặng  Kỵ Binh Nhẹ  Lính Ném Đá  Lính Khiên 

Chougi-Kiwame
Kiwame-Icon2
Yamanbagiri Chougi Kiwame
山姥切長義やまんばぎりちょうぎ  きわめ
STT. 159
Uchigatana-3 Uchigatana
Rarity-3
Kiwame-Icon Thuộc tính (TỐI ĐA)
生存  Sinh mệnh 45(65)
打撃  Tấn công 58(103)
統率  Lãnh đạo 47(94)
機動  Linh hoạt 55(65)
衝力  Chí mạng 54(78)
偵察  Trinh sát 45(88)
隠蔽  Ngụy trang 81
必殺  Tất sát 66
範囲  Phạm vi Hẹp
兵力  Số lính 2
Cấp độ yêu cầu
Cấp 70
Bộ Binh Nhẹ  Bộ Binh Nặng  Kỵ Binh Nhẹ  Lính Ném Đá  Lính Khiên 
<

Lời thoại[]

Giới thiệu
Sự kiện Dịch Nghe
Thư viện kiếm 山姥切長義。備前長船の刀工、長義作の刀だ。

俺こそが、長義が打った本科、山姥切。どこかの偽物君とは、似ている似ていない以前の問題だよ

Play
Yamanbagiri Chougi. Thanh kiếm được Chougi chế tác, một thợ rèn thuộc phái Bizen Osafune.
Tôi đây, là Nguyên Bản được rèn bởi Chougi, Yamanbagiri. Còn về cậu Hàng Giả nào đó, giống nhau hay không đã chẳng thành vấn đề nữa rồi.
Xuất hiện 俺こそが長義が打った本歌、山姥切。

聚楽第での作戦において、この本丸の実力が高く評価された結果こうして配属されたわけだが、……さて

Play
Tôi đây là Nguyên Bản được Chougi chế tác, Yamanbagiri.
Trong tác chiến Jurakutei, thực lực của bản doanh này đã được đánh giá cao và kết quả là tôi được chỉ định đến đây, ...giờ thì.
Ghi chú:
Thoại này sẽ xuất hiện khi bạn nhận được thanh kiếm này tại sự kiện Đặc Mệnh Điều Tra: Jurakutei lần đầu tiên.
俺こそが長義が打った本歌、山姥切。どうかしたかな? そんなにまじまじと見て Play
Tôi đây là Nguyên Bản được Chougi chế tác, Yamanbagiri. Ngài làm sao vậy? Nhìn tôi chăm chú như thế.
Ghi chú:
Thoại này sẽ xuất hiện khi bạn nhận được thanh kiếm này tại sự kiện Đặc Mệnh Điều Tra: Jurakutei từ lần thứ hai trở đi.
Mở đầu
Đăng nhập (đang tải) とうらぶ Play
Tourabu
Đăng nhập
(tải xong)
刀剣乱舞、始めようか Play
Touken Ranbu, bắt đầu nào.
Bắt đầu chơi 待たせたかな Play
Đã để ngài phải đợi lâu rồi nhỉ.
Thành
Thành っは、減るものではなし Play
...Ha, dù sao cũng không mất gì.
もてるものこそ、与えなくては Play
Là một người có năng lực, tôi sẽ phát huy năng lực đó.
どうかしたかな? そんなにまじまじと見て Play
Ngài làm sao vậy? Lại ngắm nhìn tôi chăm chú như thế?
Thành (rảnh rỗi) ま、それでも構わない Play
Chà, dù vậy cũng không thành vấn đề.
Thành (bị thương) 采配のせいにしても、始まらない… Play
Đổ lỗi cho Thải Phối cũng không ích gì...
Tiễn kiếm tu hành 弱い刀には修行が必要。そういうことかな Play
Tôi cho rằng tu hành đối với những thanh kiếm còn yếu là rất cần thiết.
Đội ngũ (đội viên) いいのかな? 隊長の見せ場まで奪ってしまうかもしれない Play
Ổn không? Có thể tôi sẽ lấy đi ánh hào quang của đội trưởng đấy.
Đội ngũ (đội trưởng) まかせておけ Play
Cứ giao cho tôi.
Hồi phục Trạng thái (Dango Nhất Khẩu) 甘いもので一息、かな Play
Nghỉ xả hơi bằng điểm tâm ngọt, nhỉ?
Hồi phục Trạng thái (Makunouchi Bento) これで長丁場でも安心かな Play
Với cái này dù là chặng đường dài cũng an tâm hơn.
Hồi phục Trạng thái (Oiwaijuu Bento) ふふ、宴会でもするつもりなのかな Play
Haha, ngài đang định tổ chức yến tiệc sao?
Trang bị なるほど? Play
Ra là thế?
へえ? Play
Hểể?
うまく見立ててほしい Play
Mong rằng lựa chọn này thuận lợi.
Viễn chinh 行って来ようか Play
Chúng ta đi thôi chứ?
Viễn chinh hoàn thành (Đội trưởng đội Viễn chinh) 待たせたかな Play
Đã để ngài phải đợi lâu rồi nhỉ.
Viễn chinh hoàn thành (Cận Thần) 遠征部隊の帰還だ Play
Đội viễn chinh đã trở về rồi.
Rèn kiếm 新しい刀ができたみたいだな Play
Có vẻ như một thanh kiếm mới đã xuất hiện.
Tạo lính こんな物でどうかな? Play
Vật như thế này thì sao?
Sửa (thương nhẹ) すぐ治してこよう Play
Tôi sẽ hồi phục nhanh thôi.
Sửa (thương vừa/ nặng) これは少し、休みを貰わないとな… Play
Hãy cho tôi nghỉ ngơi một chút...
Cường hóa こうして、俺の力は高まっていく…… Play
Sức mạnh của tôi cứ như thế này mà tăng lên...
Nhiệm vụ hoàn thành さて、任務達成かな Play
Nào, nhiện vụ đã hoàn thành rồi nhỉ.
Chiến tích 記録を見せてもらおうかな Play
Hãy cho tôi xem chiến tích của ngài nào.
Cửa hàng 俺についてきてほしいのかな? Play
Ngài muốn đưa tôi đến đây sao?
Xuất trận
Xuất chinh では行こう 敵に死を与えるために Play
Đi thôi, để ban cái chết đến cho kẻ địch.
Thấy tài nguyên ははっ、これはいいな Play
Haha, thứ này tốt đấy.
Trinh sát 偵察結果を。そこから判断する Play
Dựa vào kết quả trinh sát, từ đó đưa ra phán đoán.
Bắt đầu trận đấu 待たせたな。お前たちの死が来たぞ Play
Đã để ngài phải đợi lâu? Cái chết của các ngươi đến rồi đây!


PvP っはは。では、俺の戦いを見せてくるか Play
...Haha. Vậy, tôi sẽ cho các người xem cách tôi chiến đấu nhé?
Tấn công 切ってやる Play
Chém.
こうだな Play
Như thế này?
Nhị Đao Khai Nhãn 二刀,開眼! Play
Nhị Đao, Khai Nhãn!
Nhị Đao Khai Nhãn (lúc tấn công) くらって倒れろ! Play
Nhận lấy rồi gục ngã đi!
Đòn chí mạng ぶった切る! Play
Nghiền nát!
Thương nhẹ それで終わりか? Play
Chỉ có thế thôi sao?
へぇ? Play
Hểể?
Thương vừa/ nặng ははっいいぞ……楽しめそうだ Play
Haha...được lắm...thú vị hơn rồi đây.
Chân kiếm tất sát ここからは本気だ! 後悔しろ! Play
Ta bắt đầu nghiêm túc đây! Sám hối đi!
Đấu tay đôi 残るは俺一人……まあいい、ぶった切ってやる! Play
Còn lại một mình ta...cũng không hề gì, ta nghiền nát ngươi!
Boss 相手が誰だろうが知ったことではないな。切って捨てればいいだけだ Play
Không cần biết đối thủ là ai. Chỉ cần chém hết là được.
Thắng trận (MVP) っはは 皆の見せ場を取ってしまったかな? Play
...Haha. Tôi chiếm hết ánh hào quang của mọi người rồi.
Nâng cấp さて、そろそろ本領発揮かな Play
Giờ thì, đã đến lúc phát huy bản lĩnh thật sự rồi.


Cảnh báo kiếm trọng thương khi hành quân
Bị phá hủy っ貴様……くそっ……くそっくそっくそっ! どうして……俺が…… Play
...Tên khốn...chết tiệt...chết tiệt chết tiệt chết tiệt! Tại sao...ta...
Nội phiên Xem trang Nội phiên để đọc các cuộc đối thoại đặc biệt
Chăm ngựa 馬の世話なんて…… Play
Những việc như là chăm ngựa...
Chăm ngựa (xong) はい、終わり終わり Play
Vâng, xong rồi xong rồi.
Làm ruộng 畑が、俺を嫌っている Play
Ruộng, ghét tôi lắm.
Làm ruộng (xong) はい、終わり終わり Play
Vâng, xong rồi xong rồi.
Đấu tập 訓練か。ではこちらからゆこう Play
Đấu tập à. Vậy thì tôi tới đây.
Đấu tập (xong) こんなものかな? Play
Là như thế này ư?
Thoại mở khóa qua Loạn Vũ
【Lv2】
Bản doanh (chọc nhiều lần)
もう何も出ない……かな Play
Chẳng ra được gì đâu...
【Lv2】
Bản doanh (bị thương, chọc nhiều lần)
心配しているのはわかった。だから、休ませろ Play
Tôi hiểu ngài đang lo lắng. Thế nên, hãy cho tôi nghỉ ngơi đi...
【Lv3】
Rèn (hoàn thành)
鍛刀が終わったな Play
Rèn kiếm đã hoàn thành rồi.
【Lv3】
Sửa chữa (hoàn thành)
手入部屋が空いたな Play
Phòng chữa trị đã trống rồi.
【Lv3】
Giới thiệu sự kiện
催し物、ねぇ Play
Là sự kiện, nhỉ.
【Lv3】
Chế tạo Bảo vật
【Lv4】
Trang bị Bảo vật
【Lv4】
Kích hoạt tự chiến
【Lv5】
Đổi Background
模様替えか、どういった計画かな Play
Tu bổ ư, kế hoạch ngài định thế nào?
【Lv5】
Tạo lính (Thất bại)
俺の仕事ではない…かな Play
Đây không hẳn là công việc của tôi... đâu nhỉ.
…向いてない Play
...Nó không phù hợp với tôi.
…飽きた Play
...Đúng là chán ngấy.
やめだ Play
Tôi bỏ cuộc.
【Lv5】
Trang bị Ngựa
そら、行くぞ Play
Tới đây, đi thôi.
【Lv5】
Trang bị Omamori
心配しているのかな?そんな必要はないけどね Play
Ngài đang lo lắng cho tôi sao? Không cần thiết phải như thế đâu.
【Lv6】
Xác nhận
Xuất Chinh
どんな奴を斬ればいいのかな? Play
Tôi nên chém đứt những tên địch như thế nào nhỉ?
Lời thoại đặc biệt
Mừng Saniwa trở lại sau một thời gian vắng mặt へぇ……。……まぁ、それならそれで構わない Play
Hểể... ...Chà, dù thế tôi cũng không phiền lòng đâu.
Mừng Năm mới あけましておめでとう。今年もいい年になるかな? Play
Chúc mừng năm mới. Năm nay cũng sẽ là một năm tốt lành chứ?
Omikuji 運試しかな Play
Thử vận may thôi nhỉ?
小吉......だと?それしか入ってないんじゃないか Play
Tiểu cát... cơ à? Chẳng phải là do toàn là quẻ tiểu cát thôi sao?
......中吉。まあ、こんなこともある Play
...Trung cát. Mà, chuyện thế này cũng có thể xảy ra.
大吉。まあ、当然かな Play
Đại cát. Chà, đương nhiên rồi.
Ngắm hoa mùa Xuân 花見も悪くない。桜の花びらは刀に映えるだろう? Play
Ngắm hoa cũng không tệ. Những cánh hoa rơi trên lưỡi kiếm phải chăng liền tỏa sáng lấp lánh?
Thông báo đẩy (Viễn chinh hoàn thành)
Thông báo đẩy (Rèn kiếm hoàn thành)
Thông báo đẩy (Sửa chữa hoàn thành)
Thông báo đẩy (Nội phiên hoàn thành)
Tản bộ (Báo cáo tiến trình)
Thoại sự kiện
Setsubun (Vào Thành) 鬼を斬ればいいのかな Play
Chỉ cần đánh bại quỷ là được đúng không?
Setsubun (Boss Node) 化け物退治はお手の物だ Play
Tiêu diệt quỷ vốn là nghề của tôi mà.
Setsubun (Ném Đậu) 鬼はー外 Play
Quỷ cút ra.
鬼はー外 福はー内 Play
Quỷ cút ra, may mắn mời vào.
Setsubun (Sau khi Ném đậu) 切ったほうが早くないか? Play
Chém chúng không phải nhanh hơn sao?
Liên Đội Chiến - Thay đổi đội ngũ (Đội trưởng) さあ、一気に蹴散らすぞ! Play
Nào, đánh một mạch cho chúng nó tan tác hết!
Kỉ niệm các năm
Touken Ranbu Kỉ niệm Năm thứ tư (2019) さて、これで四周年。俺が来たからには、もう何も心配はいらない Play
Giờ thì, nay đã là năm thứ tư. Vì tôi đã đến đây, nên ngài không cần phải lo âu bất cứ điều gì nữa.
Touken Ranbu Kỉ niệm Năm thứ năm (2020) この五周年という記念すべき日を迎えられた。ああ、これからもよろしく頼む Play
Đã có thể nghênh đón ngày kỉ niệm năm thứ năm này rồi. Ah, từ giờ vẫn mong được ngài tiếp tục chiếu cố.
Touken Ranbu Kỉ niệm Năm thứ sáu (2021) 五周年に比べて六周年は見劣りする? そんなことはない。この俺がいる限りはね Play
Kỉ niệm Một năm Nhậm chức 就任一周年か。これで初心者卒業かな Play
Kỉ niệm năm đầu tiên ngài nhậm chức? Với người mới bắt đầu thì đây là tốt nghiệp rồi đấy nhỉ?
Kỉ niệm Hai năm Nhậm chức 就任二周年か。それなりに様になってきたかな Play
Kỉ niệm nhậm chức năm thứ hai? Ngài đang dần tự hoàn thiện bản thân theo cách riêng rồi nhỉ?
Kỉ niệm Ba năm Nhậm chức 就任三周年おめでとう。こうなると、もう歴戦の審神者かな Play
Kỉ niệm nhậm chức năm thứ ba của ngài? Với tiến triển này, ngài đã là một Saniwa kì cựu rồi đấy nhỉ?
Kỉ niệm Bốn năm Nhậm chức 就任四周年か......。この本丸にも、もうそんな歴史が...... Play
Kỉ niệm năm thứ tư ngài nhậm chức ư... Vậy ra bản doanh này đã có lịch sử lâu dài như thế.
Kỉ niệm Năm năm Nhậm chức おめでとう、ついに就任五周年だ。盛大に祝おうじゃないか Play
Kỉ niệm Sáu năm Nhậm chức おやおや、まだ五周年気分だったかな? これで就任六周年だ。はははっ Play
Kỉ niệm Bảy năm Nhậm chức
Kỉ niệm Tám năm Nhậm chức
Kỉ niệm Chín năm Nhậm chức
Kỉ niệm Mười năm Nhậm chức
Kỉ niệm Mười một năm Nhậm chức

Giới thiệu
Sự kiện Dịch Nghe
Thư viện kiếm 俺は長義の傑作、山姥切長義。そう、君のためのただ一振りだ Play
Xuất hiện 俺こそが長義が打った傑作。君が歴史を守ろうとする限り、俺は山姥切を名乗り、実力を似て敵を斬る。俺の主の刀として。さあ、伝説を作りにゆこうか Play
Thành
Thành 俺がいれば、他の刀に目移りしている暇はないだろう Play
わかったよ。聞かせてごらん Play
まったく、仕方のない主だね Play
Thành (rảnh rỗi) まぁ、それでも構わない Play
Thành (bị thương) 君の刀が……こんな見栄えをしているな…… Play
Tiễn kiếm tu hành 最初から強い刀などいない、ということかな Play
Đội ngũ (đội viên) では、隊長の見せ場を奪うとしよう Play
Đội ngũ (đội trưởng) 期待には応えるとも Play
Hồi phục Trạng thái (Dango Nhất Khẩu) 休息は必要だ Play
Hồi phục Trạng thái (Makunouchi Bento) これで長丁場でも安心かな Play
Hồi phục Trạng thái (Oiwaijuu Bento) ははっ。宴会でもするつもりなのかな? Play
Trang bị 君の見立てで構わないが Play
ああ Play
これか Play
Viễn chinh 行ってくるよ Play
Viễn chinh hoàn thành (Đội trưởng đội Viễn chinh) 待たせたかな Play
Viễn chính hoàn thành (Cận Thần) 遠征部隊の帰還だ Play
Rèn kiếm 新しい刀が来たようだ Play
Tạo lính こんなものかな Play
Sửa (thương nhẹ) すぐ直してこよう Play
Sửa (thương vừa/ nặng) こうなっては仕方がない……休みをもらうよ Play
Cường hóa 俺の力よ……高まれ Play
Nhiệm vụ hoàn thành 任務達成だな Play
Chiến tích へぇ。よく頑張っている Play
Cửa hàng 俺を連れて行かないでどうする? Play
Xuất trận
Xuất chinh 敵には死を、必ず Play
Thấy tài nguyên はは。これはいいだ Play
Trinh sát 偵察結果を。敵の動きを知りたい Play
Bắt đầu trận đấu 待たせたな。お前たちの死だ Play


PvP では遠慮なく。備えなくして敵は倒せないからな Play
Tấn công 断つ! Play
切り裂く! Play
Nhị Đao Khai Nhãn 二刀開眼! Play
Nhị Đao Khai Nhãn (lúc tấn công) くらって滅せよ! Play
Đòn chí mạng 刻んでやるよ Play
Thương nhẹ この程度か? Play
っはは Play
Thương vừa/ nặng っへー……まだまだ楽しませてくれるんだろうね Play
Chân kiếm tất sát ここからが本気だ。見せようか! Play
Đấu tay đôi ああ。ここがお前の終わりだ。ぶった切る! Play
Boss 敵が何であろうと、片っ端から切って捨てればいい Play
Thắng trận (MVP) はは。俺の独壇場だったね。すまない Play
Cảnh báo kiếm trọng thương khi hành quân 策あっての行軍か? Play
Bị phá hủy ……まだ……だ……。まだ……、俺は……! Play
Nội phiên Xem trang Nội phiên để đọc các cuộc đối thoại đặc biệt
Chăm ngựa 馬……。仕方ない、やるか Play
Chăm ngựa (xong) はい、終わり終わり Play
Làm ruộng 畑が、出て行けと言っているな Play
Làm ruộng (xong) はい、終わり終わり Play
Đấu tập さて、力比べか。負ける気はしないが Play
Đấu tập (xong) おっと、すまない。やりすぎたようだ Play
Thoại mở khóa qua Loạn Vũ
【Lv2】
Bản doanh (chọc nhiều lần)
与えられるものなら、いくらでも。それこそ生かすも殺すもきみしだい、ということになるけれど Play
【Lv2】
Bản doanh (bị thương, chọc nhiều lần)
そういう趣味なのかな? Play
【Lv3】
Rèn (hoàn thành)
鍛刀が終わったな Play
【Lv3】
Sửa chữa (hoàn thành)
手入部屋が開いたな Play
【Lv3】
Giới thiệu sự kiện
催し物か。さて、どうする? Play
【Lv3】
Chế tạo Bảo vật
ほぉ Play
【Lv4】
Trang bị Bảo vật
ありがたく Play
【Lv4】
Kích hoạt tự chiến
ああ。任せておけ Play
Được. Cứ để đó cho tôi.
【Lv5】
Đổi Background
模様替えか。こんどはどういった計画かな? Play
【Lv5】
Tạo lính (Thất bại)
やはり俺の仕事ではない……かな Play
もっと得意な奴がいるだろう Play
向いてない Play
止めだ。向いてない Play
【Lv5】
Trang bị Ngựa
そら、行くぞ Play
【Lv5】
Trang bị Omamori
まだ心配させてしまうとはね Play
【Lv6】
Xác nhận
Xuất Chinh
任せておけ。どんな敵でも斬ってやる Play
Lời thoại đặc biệt
Mừng Saniwa trở lại sau một thời gian vắng mặt へぇ……。……まぁ、それならそれで構わない……、わけがないだろう? Play
Ngắm hoa mùa Xuân ああ。長義の刃文は桜にたとえられるね Play
Thông báo đẩy (Viễn chinh hoàn thành) 遠征部隊の帰還だ
Thông báo đẩy (Rèn kiếm hoàn thành) 鍛刀が終わったな
Thông báo đẩy (Sửa chữa hoàn thành) 手入れが終わったな
Thông báo đẩy (Nội phiên hoàn thành) 内番が終わったな
Thoại sự kiện
Setsubun (Ném Đậu) 鬼はー外 福はー内 Play
鬼はー外 Play
Setsubun (Sau khi Ném đậu) やはり切ったほうが早くないか? Play
Liên Đội Chiến - Thay đổi đội ngũ (Đội trưởng) 安心しろ。俺が来た Play
Đại Xâm Lược - Liên Kích (Đội trưởng) 俺についてこい! Play
Kỉ niệm các năm
Kỉ niệm Một năm Nhậm chức 就任一周年か。初心者卒業、おめでとう Play
Kỉ niệm Hai năm Nhậm chức 就任二周年か。まぁ、悪くはないんじゃないか Play
Kỉ niệm Ba năm Nhậm chức 就任三周年おめでとう。歴戦の審神者の顔になってきたかな Play
Kỉ niệm Bốn năm Nhậm chức 就任四周年か……。君の審神者としての歴史がここに Play
Kỉ niệm Năm năm Nhậm chức おめでとう。ついに就任五周年だ。盛大に祝おうじゃないか。君のやる気が出るように Play
Kỉ niệm Sáu năm Nhậm chức おやおや、まだご五周年の気分だったかな? これで就任六周年だよ。呑気な主だな。はははっ Play
Kỉ niệm Bảy năm Nhậm chức へぇ、就任七周年か。君はどこまで行くのだろうな……。まぁ、どこだろうと供しようかな Play
Kỉ niệm Tám năm Nhậm chức 何をぼんやりしているんだい? これで就任八周年だよ。君がそんなことでどうするんだ。仕方のない主だな Play
Kỉ niệm Chín năm Nhậm chức 就任九周年とはね。君がどこで音を上げるかと思っていたが……。順調すぎて面白みに欠けるかな Play
Kỉ niệm Mười năm Nhậm chức ……やれやれ。まさかここまでとはね。俺は君のことを見くびっていたようだ。本当によくやった。就任十周年おめでとう Play
Kỉ niệm Mười một năm Nhậm chức Play

Thư tín
Thư ngày đầu tiên

送り出されてしまったのだから、致し方ない。
この際、山姥でも斬りに行こうか。
君はどう思う?


?

Thư ngày thứ hai

どこに行っても正当な評価を得ることができる気がしない。
……いや、一人、心当たりがあるか。


?

Thư ngày thứ ba

どこに行っても正当な評価を得ることができる気がしない。
……いや、一人、心当たりがあるか。


?


Chi tiết về nhân vật[]


Tin tức Cập nhật gần đâyChiến dịchSự kiệnTrạng thái Server || Phụ kiện || Touken Ranbu Pocket
Danh sách nhân vật Các nhân vậtDanh sách phân loại kiếmThống kê thuộc tínhChiều cao || Biểu tượng kiếmDanh sách Kiếm rơi || Minh họa và Lồng tiếng || Konnosuke
Nội thành Xuất chinhViễn chinhPvP || RènBinh línhTrang bịĐội ngũSửa chữaCường hóaLoạn VũNội phiên || Nhiệm vụ || Chiến tíchThư viện KiếmHồi ứcBản ghi thoại || Cửa hàngBackgroundBGM Cận thầnÂm nhạcKoban || Tản bộ
Hướng dẫn Đăng kýTruy cập & Khắc phục sự cốTrợ giúpCách ChơiThuật ngữVật phẩm
Cơ chế Cơ chế chiến đấuĐiểm Kinh nghiệmTrạng tháiNâng cấp || Danh sách kẻ thùKebiishi
Truyền thông Touken Ranbu HanamaruZoku Touken Ranbu HanamaruKatsugeki Touken Ranbu || KịchNhạc kịchMovie || Okkii Konnosuke no Touken Sanpo
Cộng đồng Quy địnhĐóng gópĐề xuấtThăm dò ý kiến || Quản Trị ViênDiễn đàn WikiTán gẫu


Tantou ImanotsurugiHirano ToushirouAtsushi ToushirouGotou ToushirouShinano ToushirouMaeda ToushirouAkita ToushirouHakata ToushirouMidare ToushirouGokotaiYagen ToushirouHouchou ToushirouAizen KunitoshiTaikogane SadamuneSayo SamonjiFudou YukimitsuMouri ToushirouKenshin KagemitsuHyuuga MasamuneChatannakiriTaikou SamonjiKyougoku Masamune
Wakizashi Nikkari AoeNamazuo ToushirouHonebami ToushirouMonoyoshi SadamuneHorikawa KunihiroUrashima KotetsuKotegiri GouHizen TadahiroChiganemaruHanjinKashagiri
Uchigatana NakigitsuneSengo MuramasaKikkou SadamuneSouza SamonjiKashuu KiyomitsuYamatonokami YasusadaKasen KanesadaIzuminokami KanesadaMutsunokami YoshiyukiYamanbagiri KunihiroHachisuka KotetsuNagasone KotetsuOokurikaraHeshikiri HasebeDoudanuki MasakuniNansen IchimonjiYamanbagiri ChougiBuzen GouNankaitarou ChousonKuwana GouSuishinshi MasahideMinamoto KiyomaroMatsui GouJizou YukihiraSamidare GouMurakumo GouInaba GouIshida MasamuneMagoroku KanemotoGoke KanemitsuTomita GouTaikei Naotane
Tachi Mikazuki MunechikaKogitsunemaruOodenta MitsuyoSohayanotsurugiJuzumaru TsunetsuguIchigo HitofuriOokanehiraUguisumaruAkashi KuniyukiShokudaikiri MitsutadaDaihannya NagamitsuKoryuu KagemitsuKousetsu SamonjiYamabushi KunihiroHigekiriHizamaruShishiouKogarasumaruNukemaruTsurumaru KuninagaAzuki NagamitsuChiyoganemaruSanchoumouOnimaru KunitsunaKokindenjunotachiNikkou IchimonjiIchimonji NorimuneHimetsuru IchimonjiFukushima MitsutadaSasanukiHacchou NenbutsuJikkyuu Mitsutada
Ootachi IshikirimaruHotarumaruTaroutachiJiroutachiNenekirimaru
Yari TonbokiriNihongouOtegineOochidori Juumonji YariNingen Mukotsu
Naginata IwatooshiTomoegata NaginataShizukagata Naginata
Tsurugi Hakusan YoshimitsuShichiseiken