Thông tin về Nhân vật[]
Lời thoại[]
| Giới thiệu | ||
| Sự kiện | Dịch | Nghe |
|---|---|---|
| Thư viện kiếm | 祢々切丸。我の名だ。山は良いぞ。深く信仰して大事にするといい。害は我が斬ろう | |
| Nenekirimaru, đó là tên của tôi. Những ngọn núi thật tuyệt. Hãy trân trọng chúng. Tôi sẽ cố gắng cắt giảm mọi tổn hại. | ||
| Xuất hiện | 祢々切丸。我の名だ。山は良いぞ | |
| Nenekirimaru. Đó là tên của tôi. Những ngọn núi rất tuyệt. | ||
| Mở đầu | ||
| Đăng nhập (đang tải) | とうらぶ | |
|---|---|---|
| Tourabu | ||
| Đăng nhập (tải xong) |
刀剣乱舞。さあ、始まりだ | |
| Touken Ranbu. Chúng ta hãy bắt đầu thôi | ||
| Bắt đầu chơi | ゆるゆると行くか | |
| Thành | ||
| Thành | 厚い胸が好きか | |
|---|---|---|
| Ngài có thích ngực dày không? | ||
| 見ろ、八里先に綺麗な花が咲いている。走って行くか! | ||
| Hãy nhìn xem, có những bông hoa xinh đẹp cách đó 31 km. Hãy chạy đến đó thôi! | ||
| 腕につかまるか? | ||
| Ngài có muốn giữ chặt cánh tay tôi? | ||
| Thành (rảnh rỗi) | ……おや……何処へ行った? | |
| ...Ồ... Ngài đã đi đâu? | ||
| Thành (bị thương) | 温泉につかっていれば……直る | |
| Chừng nào ngâm mình trong suối nước nóng.... Tôi sẽ khỏe lại thôi | ||
| Tiễn kiếm tu hành | 己を高めようとする姿勢、良いと思うぞ | |
| Đó là thái độ cố gắng cải thiện bản thân, tôi nghĩ điều đó thật tuyệt. | ||
| Đội ngũ (đội viên) | 願いはきいた | |
| Tôi sẽ nghe yêu cầu của ngài | ||
| Đội ngũ (đội trưởng) | 願いは叶えよう!我が隊長だ! | |
| Hồi phục Trạng thái (Dango Nhất Khẩu) | 菓子の奉納か。では、ありがたく | |
| Cung cấp đồ ngọt? Vâng, tôi sẽ nhận nó | ||
| Hồi phục Trạng thái (Makunouchi Bento) | ||
| Hồi phục Trạng thái (Oiwaijuu Bento) | ||
| Trang bị | どうも慣れんな | |
| Tôi không thể làm quen với nó | ||
| これを…使えば良いのか? | ||
| Cái này... Tôi có nên sử dụng chúng? | ||
| 得意ではないが…使ってみよう | ||
| Tôi không giỏi về việc này... Nhưng tôi sẽ thử. | ||
| Viễn chinh | どれ、行ってくるか! | |
| Vậy, chúng ta đi thôi! | ||
| Viễn chinh hoàn thành (Đội trưởng đội Viễn chinh) | 土産を持ってきたぞ! | |
| Tôi mang một số món quà lưu niệm về | ||
| Viễn chinh hoàn thành (Cận Thần) | 戻ってきたか | |
| Họ đã trở về | ||
| Rèn kiếm | 新たな付喪神が顕現した | |
| Tạo lính | おお…なんとか完成だ | |
| Ồ... Tôi đã hoàn thành điều này bằng một cách nào đó | ||
| Sửa (thương nhẹ) | 自然に治りそうなものだが……まあ良いか | |
| Vết thương này sẽ tự lành thôi.... | ||
| Sửa (thương vừa/ nặng) | 分かった……湯治としよう | |
| Tôi hiểu... Tôi sẽ đến suối nước nóng | ||
| Cường hóa | 神威が高まる | |
| Thiên tính của tôi đã nâng cao | ||
| Nhiệm vụ hoàn thành | あれは、放っておいて良いのか? | |
| Ngài có nên để nó như vậy không? | ||
| Chiến tích | 頑張っているのだな | |
| Tôi thấy ngài đang cố gắng hết sức | ||
| Cửa hàng | 店…我にもついてこいと | |
| Cửa hàng... Và ngài đang yêu cầu tôi cùng ngài đến đó? | ||
| Xuất trận | ||
| Xuất chinh | 民を守れ!出陣! | |
|---|---|---|
| Bảo vệ mọi người. Khởi hành! | ||
| Thấy tài nguyên | 自然の恵みか! | |
| Phước lành của thiên nhiên! | ||
| Trinh sát | 山は…揺れている | |
| Những ngọn núi... Đang rung chuyển | ||
| Bắt đầu trận đấu | 己の獣を解き放て!…かかれ | |
| Giải phóng con thú trong bạn!...
| ||
| PvP | ふむ…あれは向こうの… | |
| Hmm... Ở đằng kia... | ||
| Tấn công | その脚を貰う! | |
| Cái chân đó là của tôi! | ||
| 腕を貰う! | ||
| Tôi sẽ nắm lấy cánh tay đó! | ||
| Đòn chí mạng | その首を!…聞こえていないか | |
| Cái đầu đó là ! ... Ah, ngươi không thể nghe thấy ta. | ||
| Thương nhẹ | 傷か | |
| Vết thương? | ||
| 血が出たか | ||
| Nó đang chảy máu? | ||
| Thương vừa/ nặng | 不敬な | |
| Sao ngươi dám! | ||
| Chân kiếm tất sát | 手負いが一番強いと言うぞ! | |
| Đấu tay đôi | 最後に身を助けるのは、己自身か | |
| Cuối cùng, người giúp bản thân chính là mình | ||
| Boss | 此処が悪しきものの出処か! | |
| Đây chính là nguồn gốc của những điềm xấu | ||
| Thắng trận (MVP) | 願い通りの結果か? | |
| Đây có phải là kết quả mà ngài mong muốn? | ||
| Nâng cấp | 見よ。これが山を走った結果だ | |
| Nhìn này. Đây chính là kết quả của việc chạy trên núi
| ||
| Cảnh báo kiếm trọng thương khi hành quân | ||
| Bị phá hủy | 我らに死はない......祈りがあれば | |
| Chúng ta sẽ không chết... Nếu như chúng ta cầu nguyện | ||
| Nội phiên Xem trang Nội phiên để đọc các cuộc đối thoại đặc biệt | ||
| Chăm ngựa | 馬......山に捧げるか | |
|---|---|---|
| Ngựa... Có phải để dâng lên núi? | ||
| Chăm ngựa (xong) | 馬が怖がってな…… | |
| Những con ngựa đang sợ hãi... | ||
| Làm ruộng | 畑は、専門外だが...... | |
| Lĩnh vực này nằm ngoài chuyên môn của tôi... | ||
| Làm ruộng (xong) | なんとなくやったつもりだが、違うかもしれん | |
| Tôi đã cố gằng làm điều này, và có thể nó sẽ sai | ||
| Đấu tập | 胸を貸してやろう | |
| Đấu tập (xong) | どうだ。なにかつかめたか | |
| Thoại mở khóa qua Loạn Vũ | ||
| 【Lv2】 Bản doanh (chọc nhiều lần) |
っあっはははははは!こそばゆいだ | |
|---|---|---|
| 【Lv2】 Bản doanh (bị thương, chọc nhiều lần) |
ぬぅっ……傷を眺めて、何とする | |
| 【Lv3】 Rèn (hoàn thành) |
鍛刀が終わったな | |
| Rèn kiếm đã kết thúc. | ||
| 【Lv3】 Sửa chữa (hoàn thành) |
手入れ部屋が空いたぞ | |
| Phòng sửa chữa hiện đã trống. | ||
| 【Lv3】 Giới thiệu sự kiện |
知らせの文だな | |
| 【Lv3】 Chế tạo Bảo vật |
||
| 【Lv4】 Trang bị Bảo vật |
||
| 【Lv4】 Kích hoạt tự chiến |
||
| 【Lv5】 Đổi Background |
||
| 【Lv5】 Tạo lính (Thất bại) |
こういうのは、苦手だな | |
| Tôi không giỏi việc này cho lắm | ||
| わからん | ||
| Tôi không biết | ||
| どうなっているのだ? | ||
| Chuyện gì đang xảy ra vậy? | ||
| すまん。失敗だ | ||
| Xin lỗi. Nó đã thất bại rồi | ||
| 【Lv5】 Trang bị Ngựa |
馬よ、恐れるな | |
| 【Lv5】 Trang bị Omamori |
その祈り、受け取った | |
| 【Lv6】 Xác nhận Xuất Chinh |
人に害なす敵を討て! | |
| Phải tiêu diệt tất cả những tên địch đã làm cho dân chúng khổ sở! | ||
| Lời thoại đặc biệt | ||
| Mừng Saniwa trở lại sau một thời gian vắng mặt | 戻ってきたな。主が願えば、我はいつでもここにいよう | |
|---|---|---|
| Mừng Năm mới | 年が明けたな。我も神事を行わねばな…… | |
| Ngắm hoa mùa Xuân | ||
| Thông báo đẩy (Viễn chinh hoàn thành) | ||
| Thông báo đẩy (Rèn kiếm hoàn thành) | ||
| Thông báo đẩy (Sửa chữa hoàn thành) | ||
| Thông báo đẩy (Nội phiên hoàn thành) | ||
| Tản bộ (Báo cáo tiến trình) | ||
| Thoại sự kiện | ||
| Setsubun (Vào Thành) | 人に害なす鬼を討て! | |
|---|---|---|
| Setsubun (Boss Node) | ここに鬼が集結しているのか | |
| Setsubun (Ném Đậu) | 鬼は外 福は内 | |
| 鬼は外 | ||
| Setsubun (Sau khi Ném đậu) | 節分は慣れている | |
| Liên Đội Chiến - Thay đổi đội ngũ (Đội trưởng) | 我に続け! | |
| Kỉ niệm các năm | ||
| Touken Ranbu Kỉ niệm Năm thứ tư (2019) | 四周年のこの日に馳せ参じることができたこと、嬉しく思う。新参者だが、これからも頼む。……ところでなんの四周年だ? | |
|---|---|---|
| Touken Ranbu Kỉ niệm Năm thứ sáu (2021) | 六周年を迎えた。これからも人々の祈りに応えるべく励もう | |
| Kỉ niệm Một năm Nhậm chức | なるほど、就任一周年。ここにも慣れたか? | |
| Kỉ niệm Hai năm Nhậm chức | 就任二周年を迎えたな。もう勝手がわからなくて困ることもないか | |
| Kỉ niệm Ba năm Nhậm chức | 就任三周年だな。おめでとう。これからもその調子でな | |
| Kỉ niệm Bốn năm Nhậm chức | 就任四周年か。続けることはそれだけで力となる | |
| Kỉ niệm Năm năm Nhậm chức | ||
| Kỉ niệm Sáu năm Nhậm chức | ||
| Kỉ niệm Bảy năm Nhậm chức | ||
| Kỉ niệm Tám năm Nhậm chức | ||
| Kỉ niệm Chín năm Nhậm chức | ||
| Kỉ niệm Mười năm Nhậm chức | ||
| Kỉ niệm Mười một năm Nhậm chức | ||
Chi tiết về nhân vật[]
| Tin tức | Cập nhật gần đây • Chiến dịch • Sự kiện • Trạng thái Server || Phụ kiện || Touken Ranbu Pocket |
|---|---|
| Danh sách nhân vật | Các nhân vật • Danh sách phân loại kiếm • Thống kê thuộc tính • Chiều cao || Biểu tượng kiếm • Danh sách Kiếm rơi || Minh họa và Lồng tiếng || Konnosuke |
| Nội thành | Xuất chinh • Viễn chinh • PvP || Rèn • Binh lính • Trang bị • Đội ngũ • Sửa chữa • Cường hóa • Loạn Vũ • Nội phiên || Nhiệm vụ || Chiến tích • Thư viện Kiếm • Hồi ức • Bản ghi thoại || Cửa hàng • Background • BGM Cận thần • Âm nhạc • Koban || Tản bộ |
| Hướng dẫn | Đăng ký • Truy cập & Khắc phục sự cố • Trợ giúp • Cách Chơi • Thuật ngữ • Vật phẩm |
| Cơ chế | Cơ chế chiến đấu • Điểm Kinh nghiệm • Trạng thái • Nâng cấp || Danh sách kẻ thù • Kebiishi |
| Truyền thông | Touken Ranbu Hanamaru • Zoku Touken Ranbu Hanamaru • Katsugeki Touken Ranbu || Kịch • Nhạc kịch • Movie || Okkii Konnosuke no Touken Sanpo |
| Cộng đồng | Quy định • Đóng góp • Đề xuất • Thăm dò ý kiến || Quản Trị Viên • Diễn đàn Wiki • Tán gẫu |


