Thông tin về Nhân vật[]
| 生存 Sinh mệnh | 35(37) |
| 打撃 Tấn công | 14(22) |
| 統率 Lãnh đạo | 28(38) |
| 機動 Linh hoạt | 25(47) |
| 衝力 Chí mạng | 21(26) |
| 偵察 Trinh sát | 34(44) |
| 隠蔽 Ngụy trang | 36 |
| 必殺 Tất sát | 35 |
| 範囲 Phạm vi | Hẹp |
| 兵力 Số lính | 1 |
(Chiến Dịch)
Lời thoại[]
| Giới thiệu | ||
| Sự kiện | Dịch | Nghe |
|---|---|---|
| Thư viện kiếm | おれは北谷菜切。 長きに渡って磨かれすぎちゃって、こんな姿になっちゃったんだなぁこれが。 なーんか怪談じみた伝承があるけど、ないない。あれは作り話だから | |
| Em là Chatannakiri. Em trông như thế này vì đã được mài dũa khá nhiều trong một thời gian. Bằng cách nào đó, có một số câu chuyện ma quái về em. Nhưng chúng chỉ là hư cấu thôi! | ||
Ghi chú:
Truyền thuyết nói rằng Chatannakiri là một con dao nấu ăn và đột nhiên cắt cổ họng của một đứa bé mà không ai chạm vào nó | ||
| Xuất hiện | はいさい! おれは北谷菜切だよ。もとは料理包丁って説もあって、こんな名前なのさー | |
| Haisai, em là Chatannakiri. Em có tên như vậy là vì truyền thuyết nói rằng em đã từng là một con dao làm bếp | ||
Ghi chú:
Haisai là một lời chào của người Okinawa tương tự như "xin chào" hoặc "aloha" trong tiếng Hawaii. | ||
| Mở đầu | ||
| Đăng nhập (đang tải) | とうらぶ | |
|---|---|---|
| Tourabu. | ||
| Đăng nhập (tải xong) |
刀剣乱舞 | |
| Touken Ranbu. | ||
| Bắt đầu chơi | もう出番かー | |
| Đến lượt em rồi ư? | ||
| Thành | ||
| Thành | 命を奪うよりも、家事の方をやらせてよー。血生臭いのはもう…… | |
|---|---|---|
| Nè, hãy để em làm việc vặt thay vì chém giết nhé. Em không muốn bất cứ thứ gì ngấm máu nữa | ||
| 水の中は得意なんだけど、陸の上じゃさっぱりなんだなー、これが | ||
| Em rất giỏi khi ở dưới nước đấy, nhưng em khá vô vọng trên đất liền. | ||
| 離れた場所を斬る!?ないない、そんな力あったら、もっと強いって | ||
| Cắt một thứ ở cách xa em!? Không thể nào đâu, em sẽ trở nên mạnh mẽ hơn nếu em có thể làm một thứ gì đó như thế! | ||
| Thành (rảnh rỗi) | 時間が空いちゃったなー…。家事をしてくるよ | |
| Không có gì để làm ở đây cả.... Em sẽ đi làm việc nhà. | ||
| Thành (bị thương) | なんくるないさー…、こういうこともある…… | |
| Nó đã xảy ra rồi.... Em sẽ nhanh chóng ổn thôi. | ||
| Tiễn kiếm tu hành | 修行の旅かぁ。ふむ | |
| Vậy đó là một chuyến đi để rèn luyện. | ||
| Đội ngũ (đội viên) | まぁ、手伝うくらいならねー | |
| Mà, em nghĩ em có thể giúp một chút. | ||
| Đội ngũ (đội trưởng) | 戦い、行かないと、駄目かい? | |
| Em có thực sự phải chiến đấu không? | ||
| Hồi phục Trạng thái (Dango Nhất Khẩu) | あれっ?もう、おやつの時間か! | |
| Ô kìa? Đã đến giờ ăn vặt rồi! | ||
| Hồi phục Trạng thái (Makunouchi Bento) | おぉっと!あるじが良いしてくれたのか。 | |
| Ái chà! Chủ nhân, ngài chuẩn bị cái này cho em à? | ||
| Hồi phục Trạng thái (Oiwaijuu Bento) | 言ってくれれば、俺も手伝ったのに。 | |
| Nếu ngài nói trước với em, em sẽ phụ ngài chuẩn bị thức ăn. | ||
| Trang bị | どうかなー? | |
| Nó thế nào? | ||
| こんな感じかねー? | ||
| Cảm giác này...? | ||
| かわいいねー。似合ってるかい? | ||
| Dễ thương nhỉ ~. Trông nó có ổn không? | ||
| Viễn chinh | じゃあ、おつかい、行ってくるよー | |
| Em đi làm việc vặt đây! | ||
| Viễn chinh hoàn thành (Đội trưởng đội Viễn chinh) | ただいまー!いやぁーたいへんだったぁー | |
| Em về rồi đây! Chuyến đi này rất vất vả đó. | ||
| Viễn chinh hoàn thành (Cận Thần) | 遠征のみんなが帰ってきたねー。おみやげとかないのか? | |
| Mọi người trong chuyến thám hiểm đã trở lại. Có quà lưu niệm không ạ? | ||
| Rèn kiếm | おぉー!新顔のお目見えかな? | |
| Ồ ~! Lẽ nào là một gương mặt mới? | ||
| Tạo lính | こういうのは得意なんだよねー | |
| Em siêu giỏi việc này đó ~! | ||
| Sửa (thương nhẹ) | あっはは、過保護だなー | |
| Ahahah, ngài đang bảo vệ em quá mức đó! | ||
| Sửa (thương vừa/ nặng) | あっはは…、背が低くならないといいんだけどねー… | |
| Ahahah... Em chỉ hy vọng là mình sẽ không bị ngắn đi nữa... | ||
| Cường hóa | いやぁ、不思議な力とか、使えるようにならないよー? | |
| Oh! Một sức mạnh bí ẩn, ngài không thể sử dụng được nó sao? | ||
| Nhiệm vụ hoàn thành | 任務完了。お疲れ様だなー | |
| Nhiệm vụ hoàn thành. Ngài đã vất vả rồi nhỉ. | ||
| Chiến tích | どれどれー?見せてみー? | |
| Cái gì cái gì? Cho em xem với! | ||
| Cửa hàng | 買い物かい!?じゃあ、おれもついてくよー! | |
| Đi mua sắm sao? Vậy thì, em cũng đi cùng nữa. | ||
| Xuất trận | ||
| Xuất chinh | じゃあ……まあ、行ってくるかー | |
|---|---|---|
| Chà... chúng ta xuất phát thôi nhỉ! | ||
| Thấy tài nguyên | やったー!臨時収入とはねー! | |
| Tuyệt! Ai ngờ được em sẽ tìm thấy phần thưởng chứ! | ||
| Trinh sát | おっ!ちょっと、見てきてくれよ | |
| Ồ! Ngài có muốn đi xem một chút không? | ||
| Bắt đầu trận đấu | いぃやぁ…あんまり、自信ないんだけどねー | |
| Thật là... Em không thấy tự tin lắm về cái này đâu...
| ||
| PvP | いやぁ、お手柔らかに頼むよー? | |
| Này, xin hãy nhẹ tay với chúng tôi, được chứ? | ||
| Tấn công | ここかー! | |
| Ở đây sao! | ||
| わるいねー! | ||
| Thứ lỗi nhé! | ||
| Đòn chí mạng | 当たれば斬れるよ!当然か! | |
| Ngươi sẽ bị cắt nếu ta chém ngươi! Hiển nhiên rồi! | ||
| Thương nhẹ | あいたぁ…… | |
| Ui da... | ||
| やったなぁ? | ||
| Này! | ||
| Thương vừa/ nặng | おいおい……、これは…… | |
| Thôi nào... Điều này thật... | ||
| Chân kiếm tất sát | やめろ!これ以上は抑えられないぞ! | |
| Dừng lại đi! Giờ thì, ta không kiềm chế nữa đâu! | ||
| Đấu tay đôi | えぇっ、俺が最後の守りって? | |
| Ehh, em là người cuối cùng rồi à? | ||
| Boss | よっし、こいつ片付けたら終わりだなー | |
| Rồi, chúng ta sẽ kết thúc công việc sau khi xử lý xong gã này! | ||
| Thắng trận (MVP) | ありゃ!おれが、一番?あっはは、頑張りすぎた? | |
| Aya, em đứng thứ nhất sao? Ahaha, em đã rất nỗ lực đúng không? | ||
| Nâng cấp | んんー、強くなったのかな? ははは、わっかんないなー | |
|
| ||
| Cảnh báo kiếm trọng thương khi hành quân | ||
| Bị phá hủy | これも……、見たくないものから目を背けてきた、報いかな…… | |
| Em tự hỏi... liệu đây có phải là sự trừng phạt dành cho em.... vì đã lảng tránh sự thật... | ||
| Nội phiên Xem trang Nội phiên để đọc các cuộc đối thoại đặc biệt | ||
| Chăm ngựa | ようし、大人しくしててくれよー | |
|---|---|---|
| Được rồi, cùng học cách cư xử với nhau nhé! | ||
| Chăm ngựa (xong) | なんだなんだ、暴れることはないだろー? | |
| Sao thế sao thế? Chẳng có lý do để hoảng sợ cả! | ||
| Làm ruộng | そうそう。こういう仕事がおれには向いてるんだよねー | |
| Đúng đúng, em rất giỏi làm nông đấy. | ||
| Làm ruộng (xong) | 収穫したら、なに作ろうかねー | |
| Em nên làm gì sau thời gian thu hoạch đây ~? | ||
| Đấu tập | いやー、おれ、強くないけどいいのかい? | |
| Ôi, Ngài có chắc Ngài muốn làm điều này không? Em chẳng mạnh mẽ chút nào đâu. | ||
| Đấu tập (xong) | まいった! ここまでにしておこう、な? | |
| Dừng thôi! Hôm nay chúng ta đến đây thôi, nhé? | ||
| Thoại mở khóa qua Loạn Vũ | ||
| 【Lv2】 Bản doanh (chọc nhiều lần) |
んー? どうした? 何かあったのか? | |
|---|---|---|
| Hmm? Chuyện gì thế? Có chuyện gì xảy ra à? | ||
| 【Lv2】 Bản doanh (bị thương, chọc nhiều lần) |
いや、ほら……そんな、慌てる必要はないってー | |
| 【Lv3】 Rèn (hoàn thành) |
おぉー!担当完了か? | |
| Ôô! Trách nhiệm của tôi xong rồi ha? | ||
| 【Lv3】 Sửa chữa (hoàn thành) |
おぉっと!順番待ちはいるか? | |
| Ôi không! Vẫn còn ai đó ở trong hàng chờ sao? | ||
| 【Lv3】 Giới thiệu sự kiện |
お知らせが来てるねえ。 | |
| 【Lv3】 Chế tạo Bảo vật |
||
| 【Lv4】 Trang bị Bảo vật |
||
| 【Lv4】 Kích hoạt tự chiến |
||
| 【Lv5】 Đổi Background |
たまには雰囲気変えて見るかあ。 | |
| 【Lv5】 Tạo lính (Thất bại) |
違うなあ。 | |
| こうじゃなかったっけ。 | ||
| どこで間違えたかなあ。 | ||
| ごーめん、これ失敗だねえ。 | ||
| 【Lv5】 Trang bị Ngựa |
あああ、馬は得意じゃないんだけどなあ。 | |
| 【Lv5】 Trang bị Omamori |
あはは、心配症だなあ。 | |
| 【Lv6】 Xác nhận Xuất Chinh |
悪い奴らはやっつけないとね | |
| Nếu không kết liễu mấy tên xấu xa đó thì chẳng được đâu ha. | ||
| Lời thoại đặc biệt | ||
| Mừng Saniwa trở lại sau một thời gian vắng mặt | おっと、今日帰ってくるならごちそう用意しておけばよかったな。おかえりー! | |
|---|---|---|
| Mừng Năm mới | あけましておめでと一! おせちはおれも腕をふるったから、お楽しみに一 | |
| Omikuji | 運試しかー。どうなるものやら | |
| 小吉だからって気を落とすな。なんくるないさー | ||
| なるほど中吉。まーこんなもんかねぇ | ||
| おおっ、大吉! 幸先いいなー | ||
| Ngắm hoa mùa Xuân | いやー、春だなあ。やっぱり島育ちだと、寒いのは居毎日苦手でさあ。 | |
| Ô, xuân đã đến rồi ha. Cái hồi mà em còn lớn lên ở ngoài đảo ấy, luôn sống trong tiết trời giá lạnh thật sự khó khăn lắm luôn. | ||
| Thông báo đẩy (Viễn chinh hoàn thành) | ||
| Thông báo đẩy (Rèn kiếm hoàn thành) | ||
| Thông báo đẩy (Sửa chữa hoàn thành) | ||
| Thông báo đẩy (Nội phiên hoàn thành) | ||
| Tản bộ (Báo cáo tiến trình) | ||
| Thoại sự kiện | ||
| Setsubun (Vào Thành) | 悪い鬼はやっつけないとね! | |
|---|---|---|
| Setsubun (Boss Node) | よし、こいつが鬼の親玉だな | |
| Setsubun (Ném Đậu) | 鬼はー外、福はー内。 | |
| 鬼はー外。 | ||
| Setsubun (Sau khi Ném đậu) | 豆投げるのって、もったいない気分しない? | |
| Liên Đội Chiến - Thay đổi đội ngũ (Đội trưởng) | おおっと、おれに出ろって? | |
| Ôi trời, em sẽ ra trận sao? | ||
| Kỉ niệm các năm | ||
| Touken Ranbu Kỉ niệm Năm thứ năm (2020) | 俺たちも五周年。どんどん世界が広がっていく感じだなー! | |
|---|---|---|
| Touken Ranbu Kỉ niệm Năm thứ sáu (2021) | 六周年になったかー。新たな時代へ出発って感じがあるなー | |
| Touken Ranbu Kỉ niệm Năm thứ bảy (2022) | よーし、七周年を迎えたしね。これからに向けて気合入れちゃうかー | |
| Touken Ranbu Kỉ niệm Năm thứ tám (2023) | 八周年かー。おれたちのこと、これからも末長ーくお願いするよー | |
| Touken Ranbu Kỉ niệm Năm thứ chín (2024) | おっと、うかうかしてるうちに九周年になっちゃったかー。こりゃ気を抜いてたらいけないねぇ | |
| Touken Ranbu Kỉ niệm Năm thứ mười (2025) | おれたちはついに十周年かー。ここからはまさに新時代って感じがするなー | |
| Kỉ niệm Một năm Nhậm chức | 就任一周年かー。まだわからないこともあるだろうけど、なんくるないさー | |
| Kỉ niệm Hai năm Nhậm chức | 周年二周年おめでとー。そろそろ、おれが教えられることも少ない? | |
| Kỉ niệm Ba năm Nhậm chức | 就任三周年だなー。すっかり一人前になっちゃって、このこのー | |
| Kỉ niệm Bốn năm Nhậm chức | 就任四周年ねー。おれのほうがいろいろ教わる立場かなー、これ | |
| Kỉ niệm Năm năm Nhậm chức | おお! 就任五周年? いやーほんと、がんばってきたんだなー! | |
| Kỉ niệm Sáu năm Nhậm chức | やったなー。これで就任六周年だよ。おめでとー | |
| Kỉ niệm Bảy năm Nhậm chức | ||
| Kỉ niệm Tám năm Nhậm chức | ||
| Kỉ niệm Chín năm Nhậm chức | ||
| Kỉ niệm Mười năm Nhậm chức | ||
| Kỉ niệm Mười một năm Nhậm chức | ||
| Giới thiệu | ||
| Sự kiện | Dịch | Nghe |
|---|---|---|
| Thư viện kiếm | 昔、 ある包丁が不思議な力と罪を得て宝剣になった。 その過去と向き合ってきたのが、今のおれ、 北谷菜切だ。触れずとも相手を斬るこの恐ろしい力、 主に預けるよ | |
| Xuất hiện | ……どんなに目を背けていても、 過去はなかったことにならないんだよな | |
| Thành | ||
| Thành | 結局のところ、おれは料理包丁じゃいられなかった刀なんだよな | |
|---|---|---|
| 相手が近寄る前に斬っちゃえば、得意も不得意もないよな。えっへへ | ||
| 離れたところのものを斬る。こんな力が必要とされる状況は悲しいよな | ||
| Thành (rảnh rỗi) | 家事をこなしてないと落ち着かないな…… | |
| Thành (bị thương) | なんくる、ないさ……。戦いに、出たんだからさ | |
| Tiễn kiếm tu hành | 修行の旅か……だが、あいつならおれとは違って…… | |
| Đội ngũ (đội viên) | ああ! わかった | |
| Đội ngũ (đội trưởng) | うん。じゃあ、やろうか | |
| Hồi phục Trạng thái (Dango Nhất Khẩu) | おやつの時間かあー。じゃあ、お茶を準備してっとー | |
| Hồi phục Trạng thái (Makunouchi Bento) | おおっと、主が用意してくれたのか! | |
| Hồi phục Trạng thái (Oiwaijuu Bento) | ||
| Trang bị | どうかな? | |
| 似合ってるかい? | ||
| こんな感じかねー? | ||
| Viễn chinh | じゃあ、おつかい行ってくるよ | |
| Viễn chinh hoàn thành (Đội trưởng đội Viễn chinh) | ただいまー! まあ、なんとかなったよ | |
| Viễn chính hoàn thành (Cận Thần) | 遠征のみんなが帰ってきたなぁ。ほら、労ってあげなよ | |
| Rèn kiếm | 新顔かぁ、仲良くやれるといいなあ | |
| Tạo lính | おれに任せてよ。ほーら、できた | |
| Sửa (thương nhẹ) | これくらいの傷、気にしなくったっていいのにね | |
| Sửa (thương vừa/ nặng) | ははっ……出番が多いと、こういうことも多くなるね | |
| Cường hóa | ああ……おれの力は、着実に高まってるよ | |
| Nhiệm vụ hoàn thành | 任務完了だ。忘れ物はないようにな | |
| Chiến tích | どれどれ? 計画考えるから見せてみ | |
| Cửa hàng | ん? おれもついてく方がいいか? | |
| Xuất trận | ||
| Xuất chinh | じゃあ、まあ……行ってくるか | |
|---|---|---|
| Thấy tài nguyên | 妙なところから臨時収入だなー | |
| Trinh sát | うん、ちょっと見てきてくれる? | |
| Bắt đầu trận đấu | 見えてるってことは、斬れるってことだよ | |
|
| ||
| PvP | 訓練なら、力を使わなくてもいいよな | |
| Tấn công | そこだな | |
| 悪いねぇ | ||
| Đòn chí mạng | これが、おれの力だよ! | |
| Thương nhẹ | 痛いっての | |
| 大した事ない | ||
| Thương vừa/ nặng | くそっ、深手か…… | |
| Chân kiếm tất sát | もはや抑える必要もないよな! | |
| Đấu tay đôi | おれに間合いは関係居ないぞ。いつでも来いよ! | |
| Boss | お前か、過去を変えようっていうのは | |
| Thắng trận (MVP) | おれが一番? 力を振るいすぎたってことかな | |
| Cảnh báo kiếm trọng thương khi hành quân | 疲れてるんなら無理するなよー? | |
| Bị phá hủy | いつか……過去の報いはやって来る。……そう思っていたけど……この時だったか…… | |
| Nội phiên Xem trang Nội phiên để đọc các cuộc đối thoại đặc biệt | ||
| Chăm ngựa | 頼むよ。大人しくしてくれよー | |
|---|---|---|
| Chăm ngựa (xong) | ……参ったな。馬には見透かされてるのかねぇ | |
| Làm ruộng | そうそう。おれはこういう仕事をやっていたいんだよねー | |
| Làm ruộng (xong) | こうやって、畑と料理のことだけ考えていたいなー | |
| Đấu tập | うーん、俺の力はここじゃ使わないよー | |
| Đấu tập (xong) | あの力は、訓練で振るっていいものじゃないんだ | |
| Thoại mở khóa qua Loạn Vũ | ||
| 【Lv2】 Bản doanh (chọc nhiều lần) |
ははっ! 心配いらないよ、もともとおれはこうなんだ | |
|---|---|---|
| 【Lv2】 Bản doanh (bị thương, chọc nhiều lần) |
っ……死ななきゃ、いくらでも直せるんだからさ……大丈夫だって | |
| 【Lv3】 Rèn (hoàn thành) |
おぉー! 鍛刀完了か! | |
| 【Lv3】 Sửa chữa (hoàn thành) |
おっと! 順番待ちわびるか? | |
| 【Lv3】 Giới thiệu sự kiện |
お知らせかい? | |
| 【Lv3】 Chế tạo Bảo vật |
やったねー! | |
| 【Lv4】 Trang bị Bảo vật |
おぉ、ありがとうね | |
| 【Lv4】 Kích hoạt tự chiến |
わかったよ | |
| 【Lv5】 Đổi Background |
ほほぉ……こういうのもありかね | |
| 【Lv5】 Tạo lính (Thất bại) |
違うな | |
| こうなかったっけ…… | ||
| どこでまちがえたかな | ||
| ごめん! これ失敗だね | ||
| 【Lv5】 Trang bị Ngựa |
頼むよー。お前を怪我させたりはしないから | |
| 【Lv5】 Trang bị Omamori |
うん! 絶対帰ってくるよ! | |
| 【Lv6】 Xác nhận Xuất Chinh |
必ず、歴史を守らないとな | |
| Lời thoại đặc biệt | ||
| Mừng Saniwa trở lại sau một thời gian vắng mặt | おかえり! 本丸は無事平穏だよ。よし、今日はなにか美味しいもの作ろうかー | |
|---|---|---|
| Ngắm hoa mùa Xuân | いやー、春だなあ。やっぱり、こういう穏やかな季節が一番だね | |
| Ngắm Pháo Hoa | すごいねー | |
| 綺麗だねー | ||
| 終わっちゃったかー。色とりどりで楽しかったねー | ||
| Ngắm Pháo Hoa (Ước nguyện) | 家内安全 | |
| ほーお | ||
| 主は何お願いした? おれはほら、これが一番大事だと思ってるから、さ | ||
| Thông báo đẩy (Viễn chinh hoàn thành) | 遠征のみんなが帰ってきたなぁ | |
| Thông báo đẩy (Rèn kiếm hoàn thành) | おー、鍛刀完了かー | |
| Thông báo đẩy (Sửa chữa hoàn thành) | 手入れ終わったよー | |
| Thông báo đẩy (Nội phiên hoàn thành) | 内番完了したよー | |
| Thoại sự kiện | ||
| Liên Đội Chiến - Thay đổi đội ngũ (Đội trưởng) | ここからは、おれがなんとかする! | |
|---|---|---|
| Đại Xâm Lược - Liên Kích (Đội trưởng) | おれの力と、みんなの力でね! | |
| Kỉ niệm các năm | ||
| Kỉ niệm Một năm Nhậm chức | 就任一周年かー。困難があっても一緒に乗り越えよう。なんくるないさー | |
|---|---|---|
| Kỉ niệm Hai năm Nhậm chức | 就任二周年おめでとー。もう教えることはないかもしれないけど、頼ってくれよー | |
| Kỉ niệm Ba năm Nhậm chức | 就任三周年だなー。すっかり一人前だなー。さすがおれの主ーって感じ | |
| Kỉ niệm Bốn năm Nhậm chức | 就任四周年ねー。こうなると、おれのほうが主を頼りにしてもいいのかねぇ | |
| Kỉ niệm Năm năm Nhậm chức | 主、就任五周年だよ! いやー、ここまで本当にがんばってきたなー | |
| Kỉ niệm Sáu năm Nhậm chức | やったなー。これで就任六周年だよ。主の頑張りはすごいよー | |
| Kỉ niệm Bảy năm Nhậm chức | 就任七周年かー。ここまでほんとよくやったなー! 感心しちゃうよ | |
| Kỉ niệm Tám năm Nhậm chức | おめでとー、就任八周年だよー。なにか作って欲しい料理はあるー? なんでも作っちゃうよー | |
| Kỉ niệm Chín năm Nhậm chức | 就任九周年、おめでとー。今日はごちそう作ろうかねー。おれの得意分野で主を祝いたいし | |
| Kỉ niệm Mười năm Nhậm chức | すごい! 就任十周年かー。これはおれも腕によりをかけてごちそう作らなきゃなー! ほっぺた落ちるぞー? | |
| Kỉ niệm Mười một năm Nhậm chức | ||
主へ
修行ってのは、時間を越えることで
過去の自分を見つめ直すことだったんだなー。
でも見つめ直すって言ってもなぁ……。
おれには怪談みたいな伝承がくっついてるだろ?
……あれ、なかったことにできないかなぁ。
……ダメだよな。 みんな信じてるんだもんな。
でも、受け入れろって言われてもな……。
?
海はいいよなー、 風も気持ちぃし……。
おれに北谷の田圃と交換で召し上げられた刀。
おれにはこんな伝承がある。
主におれからは話すことがなかったから
もしかしたら知らないかもしれないけど、驚くかもしれないな。
……昔、 ある農婦が包丁を振ったらさ、
触れてもないのに赤子の首が落ちたんだって。
その包丁を鍛え直したのが、おれ。
事の真偽は今更どうでもいいけど、
そんな恐ろしいこと、 ほんとにあったのかな。
?
あのさ、 おれ、 あるんだ。 手を触れずに斬ることができる力。
ものがものだから、 刀剣ってのは人を斬ってるやつが多い。
それで号が付いてるやつもいるけど、
おれのこの名は、 赤子を斬ったことを誇ったやつは誰もいなかったってことだと思うんだ。
語り継がれてきた伝承をなかったことにはできないように、
この子殺しから生まれた力は、もうおれから引き離すことはできない。
歴史を守るってことはそういうことなんだよな。
うん。そろそろ帰るよ、 主。
やっぱり、おれ、 この海と花と風が好き。
受け入れるわけじゃないけど、
なんくるないさー、 せめて、 誰かのために使いたいな。
?
Chi tiết về nhân vật[]
| Tin tức | Cập nhật gần đây • Chiến dịch • Sự kiện • Trạng thái Server || Phụ kiện || Touken Ranbu Pocket |
|---|---|
| Danh sách nhân vật | Các nhân vật • Danh sách phân loại kiếm • Thống kê thuộc tính • Chiều cao || Biểu tượng kiếm • Danh sách Kiếm rơi || Minh họa và Lồng tiếng || Konnosuke |
| Nội thành | Xuất chinh • Viễn chinh • PvP || Rèn • Binh lính • Trang bị • Đội ngũ • Sửa chữa • Cường hóa • Loạn Vũ • Nội phiên || Nhiệm vụ || Chiến tích • Thư viện Kiếm • Hồi ức • Bản ghi thoại || Cửa hàng • Background • BGM Cận thần • Âm nhạc • Koban || Tản bộ |
| Hướng dẫn | Đăng ký • Truy cập & Khắc phục sự cố • Trợ giúp • Cách Chơi • Thuật ngữ • Vật phẩm |
| Cơ chế | Cơ chế chiến đấu • Điểm Kinh nghiệm • Trạng thái • Nâng cấp || Danh sách kẻ thù • Kebiishi |
| Truyền thông | Touken Ranbu Hanamaru • Zoku Touken Ranbu Hanamaru • Katsugeki Touken Ranbu || Kịch • Nhạc kịch • Movie || Okkii Konnosuke no Touken Sanpo |
| Cộng đồng | Quy định • Đóng góp • Đề xuất • Thăm dò ý kiến || Quản Trị Viên • Diễn đàn Wiki • Tán gẫu |


