Wikia Touken Ranbu

Hãy xem qua Quy địnhĐóng góp trước khi tiến hành sửa đổi. Vi phạm Quy định có thể khiến bạn bị cấm có thời hạn hoặc vĩnh viễn.

Nếu cần được hỗ trợ, có thể liên hệ với bảo quản viên qua tường tin nhắn.

READ MORE

Wikia Touken Ranbu
Chọn những thanh kiếm để sử dụng trong việc cường hóa kiếm khác

Chọn những thanh kiếm để sử dụng trong việc cường hóa kiếm khác

Cường hóa [錬結] là nơi bạn có thể sử dụng những thanh kiếm không còn cần thiết của của mình để hiến và nâng thuộc tính của kiếm mình lên. Cường hóa có chỉ có thể nâng chỉ số Tấn công (打撃), Lãnh đạo (統率), Linh hoạt (機動) và Chí mạng (衝力).

Những thuộc tính của kiếm nâng lên phụ thuộc vào thanh kiếm bạn sử dụng để cường hóa.

Trang đầu tiên sẽ giúp bạn chọn thanh kiếm mà bạn muốn cường hóa, và trang tiếp theo sẽ cho phép bạn chọn tối đa 5 thanh kiếm làm vật liệu

Cường hóa kiếm có thể coi là một trong hai cách làm rộng kho kiếm của bạn, ngoài cách Hủy kiếm ở mục [刀解].

Lưu ý[]

  • Kiếm sẽ reset lại hoàn toàn chỉ số sau khi được nâng cấp 'Toku' (特) (tùy từng kiếm sẽ được nâng cấp ở Level 20 hoặc 25). Vì vậy nếu bạn không muốn bỏ phí thời gian và kiếm thừa, hãy đợi kiếm nâng cấp xong rồi hãy cường hóa nó.
  • Mỗi kiếm có điểm thuộc tính tối đa trong việc cường hóa, kể cả trước khi nâng cấp và sau khi nâng cấp. Thuộc tính tối đa của kiếm có thể xem chi tiết tại trang Danh sách thuộc tính.
  • Kiếm để cường hóa phải thỏa mãn những yêu cầu sau:
    • Không khóa (theo mặc định).
    • Không nằm trong đội nào
    • Không đi Nội phiên
  • Ngựa và trang bị của kiếm được đem cường hóa cho kiếm khác sẽ được trả lại vào kho.

Giá trị thuộc tính[]

Từng thanh kiếm khác nhau có khả năng cường hóa chỉ số thuộc tính khác nhau. Các kiếm Kiwame cho chỉ số thuộc tính nhân đôi so với dạng ban đầu.

Tantou[]

Tên Tấn công Lãnh đạo Linh hoạt Chí mạng
Imanotsurugi +0 +0 +1 +2
Hirano Toushirou +0 +0 +2 +1
Atsushi Toushirou +0 +0 +2 +1
Gotou Toushirou +0 +0 +1 +1
Shinano Toushirou +0 +0 +1 +1
Maeda Toushirou +0 +0 +1 +1
Akita Toushirou +0 +0 +1 +2
Hakata Toushirou +0 +0 +1 +1
Midare Toushirou +0 +0 +2 +1
Gokotai +0 +0 +1 +1
Yagen Toushirou +0 +0 +2 +1
Houchou Toushirou +0 +0 +1 +1
Aizen Kunitoshi +0 +0 +1 +1
Taikogane Sadamune +0 +0 +1 +1
Sayo Samonji +0 +0 +2 +1
Fudou Yukimitsu +0 +0 +1 +1
Mouri Toushirou +0 +0 +1 +2
Kenshin Kagemitsu +0 +0 +1 +1
Hyuuga Masamune +0 +0 +1 +2
Chatannakiri +0 +0 +1 +2
Taikou Samonji +0 +0 +1 +2

Wakizashi[]

Tên Tấn công Lãnh đạo Linh hoạt Chí mạng
Nikkari Aoe +2 +2 +1 +0
Namazuo Toushirou +0 +2 +1 +0
Honebami Toushirou +0 +1 +2 +0
Monoyoshi Sadamune +0 +2 +1 +0
Horikawa Kunihiro +0 +1 +2 +0
Urashima Kotetsu +1 +1 +1 +0
Kotegiri Gou +0 +1 +2 +0
Hizen Tadahiro +0 +1 +2 +0
Chiganemaru +0 +1 +2 +0
Hanjin +0 +1 +2 +0

Uchigatana[]

Tên Tấn công Lãnh đạo Linh hoạt Chí mạng
Nakigitsune +1 +1 +1 +0
Sengo Muramasa +2 +1 +1 +0
Kikkou Sadamune +1 +1 +1 +0
Souza Samonji +1 +1 +1 +1
Kashuu Kiyomitsu +1 +1 +0 +0
Yamatonokami Yasusada +1 +1 +1 +0
Kasen Kanesada +1 +0 +1 +0
Izuminokami Kanesada +2 +2 +1 +0
Mutsunokami Yoshiyuki +1 +0 +1 +0
Yamanbagiri Kunihiro +1 +1 +1 +0
Hachisuka Kotetsu +3 +1 +1 +0
Nagasone Kotetsu +3 +1 +0 +1
Ookurikara +2 +2 +1 +0
Heshikiri Hasebe +1 +0 +1 +0
Doudanuki Masakuni +1 +1 +1 +1
Nansen Ichimonji +1 +0 +1 +0
Yamanbagiri Chougi +1 +1 +1 +0
Buzen Gou +1 +1 +1 +0
Nankaitarou Chouson +1 +0 +1 +0
Kuwana Gou +1 +1 +1 +0
Suishinshi Masahide +1 +0 +1 +0
Minamoto Kiyomaro +1 +0 +1 +0
Matsui Gou +1 +1 +1 +0
Jizou Yukihira +1 +0 +1 +0
Samidare Gou +1 +1 +1 +0
Murakumo Gou +1 +1 +1 +0
Inaba Gou +2 +1 +1 +1

Tachi[]

Tên Tấn công Lãnh đạo Linh hoạt Chí mạng
Mikazuki Munechika +2 +2 +0 +0
Kogitsunemaru +2 +2 +0 +0
Oodenta Mitsuyo +2 +2 +1 +0
Sohayanotsurugi +2 +2 +1 +0
Juzumaru Tsunetsugu +2 +2 +1 +0
Ichigo Hitofuri +2 +2 +1 +1
Ookanehira +2 +2 +1 +0
Uguisumaru +2 +2 +1 +0
Akashi Kuniyuki +2 +2 +1 +1
Shokudaikiri Mitsutada +2 +1 +1 +0
Daihannya Nagamitsu +2 +2 +0 +0
Koryuu Kagemitsu +2 +2 +1 +0
Kousetsu Samonji +2 +2 +1 +0
Yamabushi Kunihiro +2 +2 +1 +0
Higekiri +2 +2 +1 +0
Hizamaru +2 +2 +1 +0
Shishiou +3 +1 +0 +0
Kogarasumaru +2 +2 +0 +0
Nukemaru +2 +2 +0 +0
Tsurumaru Kuninaga +2 +2 +0 +0
Azuki Nagamitsu +3 +2 +2 +0
Chiyoganemaru +2 +2 +0 +0
Sanchoumou +2 +2 +0 +1
Onimaru Kunitsuna +2 +2 +1 +0
Kokindenjunotachi +2 +2 +1 +0
Nikkou Ichimonji +2 +2 +0 +1
Ichimonji Norimune +2 +2 +0 +1
Himetsuru Ichimonji +2 +2 +0 +1
Fukushima Mitsutada +2 +2 +1 +0
Sasanuki +2 +2 +0 +0
Hacchou Nenbutsu +2 +2 +0 +0

Ootachi[]

Tên Tấn công Lãnh đạo Linh hoạt Chí mạng
Ishikirimaru +3 +2 +1 +1
Hotarumaru +3 +3 +1 +1
Taroutachi +3 +2 +0 +1
Jiroutachi +3 +3 +0 +1
Nenekirimaru +3 +2 +1 +1

Yari[]

Tên Tấn công Lãnh đạo Linh hoạt Chí mạng
Tonbokiri +1 +0 +0 +3
Nihongou +1 +0 +0 +3
Otegine +1 +0 +0 +3
Oochidori Juumonji Yari +1 +0 +0 +3
Ningen Mukotsu +2 +2 +0 +0

Naginata[]

Tên Tấn công Lãnh đạo Linh hoạt Chí mạng
Iwatooshi +2 +1 +0 +2
Tomoegata Naginata +1 +1 +1 +2
Shizukagata Naginata +1 +1 +1 +2

Tsurugi[]

Tên Tấn công Lãnh đạo Linh hoạt Chí mạng
Hakusan Yoshimitsu +1 +3 +0 +1
Shichiseiken +1 +3 +0 +1


Tin tức Cập nhật gần đâyChiến dịchSự kiệnTrạng thái Server || Phụ kiện || Touken Ranbu Pocket
Danh sách nhân vật Các nhân vậtDanh sách phân loại kiếmThống kê thuộc tínhChiều cao || Biểu tượng kiếmDanh sách Kiếm rơi || Minh họa và Lồng tiếng || Konnosuke
Nội thành Xuất chinhViễn chinhPvP || RènBinh línhTrang bịĐội ngũSửa chữaCường hóaLoạn VũNội phiên || Nhiệm vụ || Chiến tíchThư viện KiếmHồi ứcBản ghi thoại || Cửa hàngBackgroundBGM Cận thầnÂm nhạcKoban || Tản bộ
Hướng dẫn Đăng kýTruy cập & Khắc phục sự cốTrợ giúpCách ChơiThuật ngữVật phẩm
Cơ chế Cơ chế chiến đấuĐiểm Kinh nghiệmTrạng tháiNâng cấp || Danh sách kẻ thùKebiishi
Truyền thông Touken Ranbu HanamaruZoku Touken Ranbu HanamaruKatsugeki Touken Ranbu || KịchNhạc kịchMovie || Okkii Konnosuke no Touken Sanpo
Cộng đồng Quy địnhĐóng gópĐề xuấtThăm dò ý kiến || Quản Trị ViênDiễn đàn WikiTán gẫu