Để tìm thông tin về các loại trang bị khác, hãy xem Trang bị.
Binh lính/Đao trang - nằm tại mục [刀装] bên phải màn hình chính - là nơi bạn có thể chế tạo lính.
Loại binh lính và chất lượng lính đều tùy thuộc vào số lượng và tỉ lệ các loại nguyên liệu giống như rèn kiếm. Lính sau khi tạo ra có thể gắn vào kiếm trong Đội ngũ [結成] bằng cách nhấn vào nút 装備 màu xanh phía bên phải bảng điều khiển của mỗi thanh kiếm.
Mỗi loại lính tăng một số thuộc tính nhất định trong chiến đấu và một số loại lính có thể gây sát thương cho đối thủ trước khi bắt đầu trận đấu chính. Có thể xem lính như là một lượng HP tăng thêm, để đỡ các đòn của địch. Khi đội quay về Nội thành, lính đã bị tổn thất một phần sẽ được phục hồi trở lại, nhưng lính tổn thất hoàn toàn sẽ bị mất vĩnh viễn.
Không giống như Rèn, chế tạo lính hoàn toàn không mất thời gian.
Binh lính[]
Các loại binh lính[]
![]() |
Bộ Binh Nhẹ (軽歩兵) tăng Linh hoạt và Ngụy trang |
![]() |
Bộ Binh Nặng (重歩兵) tăng Tấn công và lãnh đạo. |
![]() |
Lính Tinh Nhuệ (精鋭兵) tăng Tấn công, Linh hoạt, Trinh sát và Ngụy trang. |
![]() |
Kỵ Binh Nhẹ (軽騎兵) tăng Tấn công, Lãnh đạo và Linh hoạt. |
![]() |
Kỵ Binh Nặng (重騎兵) tăng Tấn công, Lãnh đạo, Linh hoạt và Chí mạng. |
![]() |
Lính Ném Đá (投石兵) tăng Trinh sát và Ngụy trang. Có thể gây sát thương đối thủ (đá). |
![]() |
Lính Cung (弓兵) tăng Tấn công, Chí mạng và Ngụy trang. Có thể gây sát thương đối thủ (tên). |
![]() |
Lính Súng (銃兵) tăng Tấn công, Chí mạng và Trinh sát. Có thể gây sát thương đối thủ (đạn). |
![]() |
Lính Thương (槍兵) tăng Linh hoạt và Chí mạng. |
![]() |
Lính Khiên (盾兵) tăng Lãnh đạo và có lượng HP cao hơn các loại lính khác. |
![]() |
Lính Ném Đậu (投豆兵) tăng Tấn công, Trinh sát và Ngụy Trang. Có thể gây sát thương đối thủ (Đậu). [1] |
![]() |
Lính Súng Nước (水砲兵) tăng Tấn công, Chí mạng và Trinh sát. Có thể gây sát thương đối thủ (Nước). [2] |
Chất lượng lính[]
Có 3 cấp độ lính. Từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất (hình cuối: tạo lính bị thất bại):
![]() |
![]() |
![]() |
|
| Đồng (並) | Bạc (上) | Vàng (特上) | Thất bại (失敗) |
Lính càng hiếm càng tăng nhiều thuộc tính và càng nhiều HP.
Thuộc tính và Tương thích[]
| Loại | Chất lượng | Số lính | Tấn công | Lãnh đạo | Linh hoạt | Chí mạng | Trinh sát | Ngụy trang |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Bộ Binh Nhẹ |
8 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 1 | |
| 9 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | ||
| 10 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | 3 | ||
Bộ Binh Nặng |
10 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 12 | 3 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
Kỵ Binh Nhẹ |
9 | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 2 | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 | ||
| 12 | 3 | 3 | 5 | 0 | 0 | 0 | ||
Kỵ Binh Nặng |
11 | 1 | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 | |
| 12 | 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 | ||
| 13 | 3 | 5 | 3 | 3 | 0 | 0 | ||
Quân Tinh Nhuệ |
11 | 0 | 2 | 2 | 0 | 1 | 1 | |
| 12 | 0 | 3 | 3 | 0 | 2 | 2 | ||
| 13 | 0 | 5 | 5 | 0 | 3 | 3 | ||
Lính Ném Đá |
8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | ||
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 3 | ||
Lính Bắn Cung |
6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| 7 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | ||
| 8 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 5 | ||
Lính Bắn Súng |
5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | |
| 6 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | 0 | ||
| 6 | 3 | 0 | 0 | 3 | 5 | 0 | ||
Lính Thương |
7 | 0 | 0 | 1 | 2 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 2 | 3 | 0 | 0 | ||
| 8 | 0 | 0 | 3 | 5 | 0 | 0 | ||
Lính Khiên |
11 | 0 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 15 | 0 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
Lính Ném Đậu[1] |
8 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | |
| 9 | 3 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | ||
| 10 | 5 | 0 | 0 | 0 | 3 | 3 | ||
Lính Bắn Súng Nước[2] |
8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | |
| 9 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | 0 | ||
| 10 | 3 | 0 | 0 | 3 | 5 | 0 | ||
| Loại | Chất lượng | Số lính | Tấn công | Lãnh đạo | Linh hoạt | Chí mạng | Trinh sát | Ngụy trang |
Bộ Binh Nhẹ |
Bộ Binh Nặng |
Kỵ Binh Nhẹ |
Kỵ Binh Nặng |
Lính Tinh Nhuệ |
Lính Ném Đá |
Lính Bắn Cung |
Lính Bắn Súng |
Lính Thương |
Lính Khiên |
Lính Ném Đậu[1] |
Lính Bắn Súng Nước[2] | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tantou |
◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ◯ | |||||
Wakizashi |
◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ◯ | |||||
Uchigatana |
◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ◯ | |||||
Tachi |
◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ◯ | |||||
Ootachi |
◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ||||
Yari |
◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ◯ | |||||||
Naginata |
◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ◯ | |||||||
Tsurugi |
◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ◯ | ◯ |
Chế tạo binh lính[]
Dù không có nhiều thông tin về những yếu tố quyết định tỉ lệ thành công / chất lượng của lính ngoài ngẫu nhiên, nhưng vẫn có một số xu hướng.[3]
- Dùng nhiều nguyên liệu thường sẽ cho ra kết quả tốt hơn.
- Dựa trên các số liệu thực nghiệm, kiếm đội trưởng, cấp độ và Trạng thái của đội trưởng có ảnh hưởng không đáng kể đến kết quả chế tạo binh lính.
- Bảng này (hơi lỗi thời) và trang web này có dữ liệu về mối quan hệ giữa đội trưởng và loại binh lính được tạo ra.
Tạo 10 binh lính[]
Binh lính có thể tạo cùng lúc 10 cái. Khi nhấn vào nút tạo binh lính, nếu có đủ nguyên liệu/kho lính, lính sẽ được tạo ra. Nguyên liệu mất đi khi tạo sẽ nhân lên 10 lần.
- Giả sử, khi tạo 10 binh lính với công thức 50/50/50/50, thì 500 nguyên liệu mỗi loại sẽ mất đi.
- Nếu không đủ nguyên liệu, nút tạo 10 lính sẽ không hoạt động.
Khi dùng ofuda tạo 10 lính, sẽ không gặp phải thất bại và đảm bảo tạo ra ít nhất một số lượng lính vàng, tùy theo loại ofuda sử dụng:
- Mai: 2 lính vàng
- Trúc: 4 lính vàng
- Tùng: 6 lính vàng
- Phú Sĩ: 10 lính vàng
Các công thức[]
Dưới đây là một vài công thức có thể dùng để chế tạo các loại lính cụ thể, nhưng lưu ý rằng các công thức dưới đều dựa trên các số liệu thực nghiệm, nên sẽ không chính xác 100%. Các công thức được dựa trên tỉ lệ các loại lính thu được, tỉ lệ lính vàng và số lượng thực nghiệm (để giảm thiểu lỗi thống kê).
Không giống như Rèn, bạn có thể thất bại khi chế tạo lính. Theo như các dữ liệu thực nghiệm, trung bình tỉ lệ thất bại khoảng 5%.
Theo thống kê, tính đến nay, Bộ binh nhẹ và Kỵ binh nhẹ là loại binh lính được chế tạo phổ biến nhất.
Hủy lính[]
Cũng tương tự như Rèn, tab bên phải trong mục Binh lính gắn nhãn [刀装解体] là nơi bạn có thể hủy lính và nhận lại tài nguyên.Tài nguyên bạn nhận được từ mỗi lính bị hủy tùy thuộc vào đó là loại binh lính nào.
| Loại | Chất lượng | ||||
|---|---|---|---|---|---|
Bộ Binh Nhẹ |
0 | 0 | 2 | 4 | |
| 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 0 | 0 | 6 | 8 | ||
Bộ Binh Nặng |
2 | 2 | 2 | 0 | |
| 4 | 4 | 4 | 0 | ||
| 6 | 6 | 6 | 0 | ||
Lính Tinh Nhuệ |
3 | 3 | 3 | 3 | |
| 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| 7 | 7 | 7 | 7 | ||
Kỵ Binh Nhẹ |
1 | 1 | 1 | 1 | |
| 2 | 2 | 2 | 2 | ||
| 3 | 3 | 3 | 3 | ||
Kỵ Binh Nặng |
2 | 2 | 2 | 2 | |
| 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| 6 | 6 | 6 | 6 | ||
Lính Ném Đá |
2 | 4 | 0 | 0 | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | ||
| 6 | 8 | 0 | 0 | ||
Lính Bắn Cung |
2 | 2 | 2 | 2 | |
| 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| 6 | 6 | 6 | 6 | ||
Lính Bắn Súng |
1 | 2 | 3 | 4 | |
| 2 | 3 | 4 | 5 | ||
| 2 | 3 | 4 | 5 | ||
Lính Thương |
0 | 2 | 4 | 0 | |
| 0 | 4 | 6 | 0 | ||
| 0 | 6 | 8 | 0 | ||
Lính Khiên |
0 | 2 | 2 | 2 | |
| 0 | 4 | 4 | 4 | ||
| 0 | 6 | 6 | 6 | ||
Lính Ném Đậu [1] |
2 | 4 | 0 | 0 | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | ||
| 6 | 8 | 0 | 0 | ||
Lính Bắn Súng Nước[2] |
1 | 1 | 6 | 0 | |
| 2 | 2 | 8 | 0 | ||
| 3 | 3 | 10 | 0 |
Chú thích[]
- ↑ 1,0 1,1 1,2 1,3 1,4 Chỉ có trong sự kiện Trừ Quỷ Trốn Trong Thành. Vật phẩm sẽ biến mất sau khi sự kiện kết thúc.
- ↑ 2,0 2,1 2,2 2,3 2,4 Chỉ có trong sự kiện Liên Đội Chiến - Doanh trại Ven biển. Vật phẩm sẽ biến mất sau khi sự kiện kết thúc.
- ↑ Bài viết về binh lính trên wikiwiki
| Tin tức | Cập nhật gần đây • Chiến dịch • Sự kiện • Trạng thái Server || Phụ kiện || Touken Ranbu Pocket |
|---|---|
| Danh sách nhân vật | Các nhân vật • Danh sách phân loại kiếm • Thống kê thuộc tính • Chiều cao || Biểu tượng kiếm • Danh sách Kiếm rơi || Minh họa và Lồng tiếng || Konnosuke |
| Nội thành | Xuất chinh • Viễn chinh • PvP || Rèn • Binh lính • Trang bị • Đội ngũ • Sửa chữa • Cường hóa • Loạn Vũ • Nội phiên || Nhiệm vụ || Chiến tích • Thư viện Kiếm • Hồi ức • Bản ghi thoại || Cửa hàng • Background • BGM Cận thần • Âm nhạc • Koban || Tản bộ |
| Hướng dẫn | Đăng ký • Truy cập & Khắc phục sự cố • Trợ giúp • Cách Chơi • Thuật ngữ • Vật phẩm |
| Cơ chế | Cơ chế chiến đấu • Điểm Kinh nghiệm • Trạng thái • Nâng cấp || Danh sách kẻ thù • Kebiishi |
| Truyền thông | Touken Ranbu Hanamaru • Zoku Touken Ranbu Hanamaru • Katsugeki Touken Ranbu || Kịch • Nhạc kịch • Movie || Okkii Konnosuke no Touken Sanpo |
| Cộng đồng | Quy định • Đóng góp • Đề xuất • Thăm dò ý kiến || Quản Trị Viên • Diễn đàn Wiki • Tán gẫu |















