Wikia Touken Ranbu

Hãy xem qua Quy địnhĐóng góp trước khi tiến hành sửa đổi. Vi phạm Quy định có thể khiến bạn bị cấm có thời hạn hoặc vĩnh viễn.

Nếu cần được hỗ trợ, có thể liên hệ với bảo quản viên qua tường tin nhắn.

READ MORE

Wikia Touken Ranbu
Troop

Để tìm thông tin về các loại trang bị khác, hãy xem Trang bị.

Binh lính/Đao trang - nằm tại mục [刀装] bên phải màn hình chính - là nơi bạn có thể chế tạo lính.

Loại binh lính và chất lượng lính đều tùy thuộc vào số lượng và tỉ lệ các loại nguyên liệu giống như rèn kiếm. Lính sau khi tạo ra có thể gắn vào kiếm trong Đội ngũ [結成] bằng cách nhấn vào nút 装備 màu xanh phía bên phải bảng điều khiển của mỗi thanh kiếm.

Mỗi loại lính tăng một số thuộc tính nhất định trong chiến đấu và một số loại lính có thể gây sát thương cho đối thủ trước khi bắt đầu trận đấu chính. Có thể xem lính như là một lượng HP tăng thêm, để đỡ các đòn của địch. Khi đội quay về Nội thành, lính đã bị tổn thất một phần sẽ được phục hồi trở lại, nhưng lính tổn thất hoàn toàn sẽ bị mất vĩnh viễn.

Không giống như Rèn, chế tạo lính hoàn toàn không mất thời gian.

Binh lính[]

Các loại binh lính[]

Troops-LightInfantry Bộ Binh Nhẹ (軽歩兵) tăng Linh hoạt và Ngụy trang 
Troops-HeavyInfantry Bộ Binh Nặng (重歩兵) tăng Tấn công và lãnh đạo.
Troops-Elite Lính Tinh Nhuệ (精鋭兵) tăng Tấn công, Linh hoạt, Trinh sát và Ngụy trang.
Troops-LightCavalry Kỵ Binh Nhẹ (軽騎兵) tăng Tấn công, Lãnh đạo và Linh hoạt.
Troops-HeavyCavalry Kỵ Binh Nặng (重騎兵) tăng Tấn công, Lãnh đạo, Linh hoạt và Chí mạng.
Troops-Catapult Lính Ném Đá (投石兵) tăng Trinh sát và Ngụy trang. Có thể gây sát thương đối thủ (đá).
Troops-Archers Lính Cung (弓兵) tăng Tấn công, Chí mạng và Ngụy trang. Có thể gây sát thương đối thủ (tên).
Troops-Musketeers Lính Súng (銃兵) tăng Tấn công, Chí mạng và Trinh sát. Có thể gây sát thương đối thủ (đạn).
Troops-Spearmen Lính Thương (槍兵) tăng Linh hoạt và Chí mạng.
Troops-Shieldmen Lính Khiên (盾兵) tăng Lãnh đạo và có lượng HP cao hơn các loại lính khác.
Troops-BeanThrower Lính Ném Đậu (投豆兵) tăng Tấn công, Trinh sát và Ngụy Trang. Có thể gây sát thương đối thủ (Đậu). [1]
Troops-WaterArtillery Lính Súng Nước (水砲兵) tăng Tấn công, Chí mạng và Trinh sát. Có thể gây sát thương đối thủ (Nước). [2]

Chất lượng lính[]

Có 3 cấp độ lính. Từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất (hình cuối: tạo lính bị thất bại):

Green Silver Gold Grey
Đồng (並) Bạc (上) Vàng (特上) Thất bại (失敗)

Lính càng hiếm càng tăng nhiều thuộc tính và càng nhiều HP.

Thuộc tính và Tương thích[]

Loại Chất lượng Số lính Tấn công Lãnh đạo Linh hoạt Chí mạng Trinh sát Ngụy trang
Light Infantry
Bộ Binh Nhẹ
Green 8 0 0 2 0 0 1
Silver 9 0 0 2 0 0 2
Gold 10 0 0 5 0 0 3
Heavy Infantry
Bộ Binh Nặng
Green 10 1 2 0 0 0 0
Silver 11 2 2 0 0 0 0
Gold 12 3 5 0 0 0 0
Light Cavalry
Kỵ Binh Nhẹ
Green 9 1 0 2 0 0 0
Silver 10 2 1 3 0 0 0
Gold 12 3 3 5 0 0 0
Heavy Cavalry
Kỵ Binh Nặng
Green 11 1 3 0 1 0 0
Silver 12 2 3 1 2 0 0
Gold 13 3 5 3 3 0 0
Elite
Quân Tinh Nhuệ
Green 11 0 2 2 0 1 1
Silver 12 0 3 3 0 2 2
Gold 13 0 5 5 0 3 3
Catapult
Lính Ném Đá
Green 8 0 0 0 0 1 1
Silver 9 0 0 0 0 2 2
Gold 10 0 0 0 0 3 3
Archers
Lính Bắn Cung
Green 6 0 0 0 0 0 2
Silver 7 1 0 0 1 0 3
Gold 8 3 0 0 3 0 5
Musketeers
Lính Bắn Súng
Green 5 0 0 0 0 2 0
Silver 6 1 0 0 1 3 0
Gold 6 3 0 0 3 5 0
Spearmen
Lính Thương
Green 7 0 0 1 2 0 0
Silver 7 0 0 2 3 0 0
Gold 8 0 0 3 5 0 0
Shieldmen
Lính Khiên
Green 11 0 5 0 0 0 0
Silver 13 0 7 0 0 0 0
Gold 15 0 10 0 0 0 0
Bean Thrower
Lính Ném Đậu[1]
Green 8 1 0 0 0 1 1
Silver 9 3 0 0 0 2 2
Gold 10 5 0 0 0 3 3
Water Artillery
Lính Bắn Súng Nước[2]
Green 8 0 0 0 0 2 0
Silver 9 1 0 0 1 3 0
Gold 10 3 0 0 3 5 0
Loại Chất lượng Số lính Tấn công Lãnh đạo Linh hoạt Chí mạng Trinh sát Ngụy trang

Light Infantry
Bộ Binh Nhẹ
Heavy Infantry
Bộ Binh Nặng
Light Cavalry
Kỵ Binh Nhẹ
Heavy Cavalry
Kỵ Binh Nặng
Elite
Lính Tinh Nhuệ
Catapult
Lính Ném Đá
Archers
Lính Bắn Cung
Musketeers
Lính Bắn Súng
Spearmen
Lính Thương
Shieldmen
Lính Khiên
Bean Thrower
Lính Ném Đậu[1]
Water Artillery
Lính Bắn Súng Nước[2]
Tantou-1 Tantou-2
Tantou
Wakizashi-2 Wakizashi-3
Wakizashi
Uchigatana-2 Uchigatana-3 Uchigatana-4
Uchigatana
Tachi-2 Tachi-3 Tachi-4 Tachi-5
Tachi
Oodachi-3 Oodachi-4 Oodachi-5
Ootachi
Yari-3 Yari-4
Yari
Naginata-3
Naginata
Tsurugi-4
Tsurugi

Chế tạo binh lính[]

Dù không có nhiều thông tin về những yếu tố quyết định tỉ lệ thành công / chất lượng của lính ngoài ngẫu nhiên, nhưng vẫn có một số xu hướng.[3]

  • Dùng nhiều nguyên liệu thường sẽ cho ra kết quả tốt hơn.
  • Dựa trên các số liệu thực nghiệm, kiếm đội trưởng, cấp độ và Trạng thái của đội trưởng có ảnh hưởng không đáng kể đến kết quả chế tạo binh lính.
    • Bảng này (hơi lỗi thời) và trang web này có dữ liệu về mối quan hệ giữa đội trưởng và loại binh lính được tạo ra.

Tạo 10 binh lính[]

Create 10 troops button

Binh lính có thể tạo cùng lúc 10 cái. Khi nhấn vào nút tạo binh lính, nếu có đủ nguyên liệu/kho lính, lính sẽ được tạo ra. Nguyên liệu mất đi khi tạo sẽ nhân lên 10 lần.

  • Giả sử, khi tạo 10 binh lính với công thức 50/50/50/50, thì 500 nguyên liệu mỗi loại sẽ mất đi.
  • Nếu không đủ nguyên liệu, nút tạo 10 lính sẽ không hoạt động.

Khi dùng ofuda tạo 10 lính, sẽ không gặp phải thất bại và đảm bảo tạo ra ít nhất một số lượng lính vàng, tùy theo loại ofuda sử dụng:

  • Mai: 2 lính vàng
  • Trúc: 4 lính vàng
  • Tùng: 6 lính vàng
  • Phú Sĩ: 10 lính vàng
    • Lính Ném Đậu: 10 Lính Ném Đậu vàng[1]
    • Lính Bắn Súng Nước: 10 Lính Bắn Súng Nước Vàng[2]

Các công thức[]

Dưới đây là một vài công thức có thể dùng để chế tạo các loại lính cụ thể, nhưng lưu ý rằng các công thức dưới đều dựa trên các số liệu thực nghiệm, nên sẽ không chính xác 100%. Các công thức được dựa trên tỉ lệ các loại lính thu được, tỉ lệ lính vàng và số lượng thực nghiệm (để giảm thiểu lỗi thống kê).

Không giống như Rèn, bạn có thể thất bại khi chế tạo lính. Theo như các dữ liệu thực nghiệm, trung bình tỉ lệ thất bại khoảng 5%.

Theo thống kê, tính đến nay, Bộ binh nhẹ và Kỵ binh nhẹ là loại binh lính được chế tạo phổ biến nhất.

Loại Than củi Thép Nước lạnh Đá mài Ghi chú
Light Infantry
Bộ Binh Nhẹ
軽歩兵
50 50 50 50 47.27% Bộ Binh Nhẹ, 47.72% Kỵ Binh Nhẹ

Đồng(19.67%), Bạc(16.07%), Vàng(11.53%)

153 50 251 150 39.14% Bộ Binh Nhẹ, 55.84% Kỵ Binh Nhẹ

Đồng(0%), Bạc(23.20%), Vàng(15.94%)

Heavy Infantry
Bộ Binh Nặng
重歩兵
250 100 50 50 24.91% Bộ Binh Nhẹ, 44.16% Bộ Binh Nặng

Đồng(18.26%), Bạc(14.51%), Vàng(11.39%)

250 150 50 50 26.20% Bộ Binh Nhẹ, 43.31% Bộ Binh Nặng

Đồng(18.24%), Bạc(14.47%), Vàng(10.60%)

Elite
Lính Tinh Nhuệ
精鋭兵
160 150 250 140 23.20% Bộ Binh Nhẹ, 39.13% Lính Tinh Nhuệ

Đồng(16.01%), Bạc(13.81%), Vàng(9.31%)

Light Cavalry
Kỵ Binh Nhẹ
軽騎兵
50 50 50 50 47.72% Kỵ Binh Nhẹ

Đồng(20.08%), Bạc(15.96%), Vàng(11.68%)

153 50 251 150 39.52% Kỵ Binh Nhẹ, 16.32% Kỵ Binh Nặng

Đồng(0%), Bạc(22.47%), Vàng(17.05%)

Heavy Cavalry
Kỵ Binh Nặng
重騎兵
150 100 250 150 25.09% Kỵ Binh Nhẹ, 44.69% Kỵ Binh Nặng

Đồng(18.42%), Bạc(14.99%), Vàng(11.27%)

153 50 251 150 39.52% Kỵ Binh Nhẹ, 16.32% Kỵ Binh Nặng

Đồng(0%), Bạc(0%), Vàng(16.32%)

Catapult
Lính Ném Đá
投石兵
50 100 50 50 31.76% Lính Ném Đá

Đồng(13%), Bạc(10.82%), Vàng(7.94%)

50 101 50 71 31.80% Lính Ném Đá

Đồng(12.36%), Bạc(10.73%), Vàng(8.70%)

Archers
Lính Bắn Cung
弓兵
50 250 50 50 43.97% Lính Bắn Cung

Đồng(18.23%), Bạc(14.92%), Vàng(10.82%)

50 250 150 50 46.08% Lính Bắn Cung

Đồng(19.51%), Bạc(15.73%), Vàng(10.83%)

Musketeers
Lính Bắn Súng
銃兵
150 250 150 150 44.12% Lính Bắn Súng

Đồng(18.70%), Bạc(15.03%), Vàng(10.39%)

Spearmen
Lính Thương
槍兵
50 50 50 250 30.34% Lính Thương

Đồng(12.78%), Bạc(10.36%), Vàng(7.18%)

50 70 50 250 31% Lính Thương

Đồng(11.24%), Bạc(10.33%), Vàng(9.43%)

Shieldmen
Lính khiên
盾兵
50 50 50 250 30.03% Lính Khiên

Đồng(12.68%), Bạc(10.24%), Vàng(7.10%)

50 70 50 250 30.23% Lính Khiên

Đồng(12.01%), Bạc(10.20%), Vàng(8.01%)

Hủy lính[]

Cũng tương tự như Rèn, tab bên phải trong mục Binh lính gắn nhãn [刀装解体] là nơi bạn có thể hủy lính và nhận lại tài nguyên.Tài nguyên bạn nhận được từ mỗi lính bị hủy tùy thuộc vào đó là loại binh lính nào.

Loại Chất lượng Than củi Thép Nước lạnh Đá mài
Light Infantry
Bộ Binh Nhẹ
Green Đồng 0 0 2 4
Silver Bạc 0 0 4 6
Gold Vàng 0 0 6 8
Heavy Infantry
Bộ Binh Nặng
Green Đồng 2 2 2 0
Silver Bạc 4 4 4 0
Gold Vàng 6 6 6 0
Elite
Lính Tinh Nhuệ
Green Đồng 3 3 3 3
Silver Bạc 5 5 5 5
Gold Vàng 7 7 7 7
Light Cavalry
Kỵ Binh Nhẹ
GreenĐồng 1 1 1 1
SilverBạc 2 2 2 2
GoldVàng 3 3 3 3
Heavy Cavalry
Kỵ Binh Nặng
Green Đồng 2 2 2 2
Silver Bạc 4 4 4 4
Gold Vàng 6 6 6 6
Catapult
Lính Ném Đá
Green Đồng 2 4 0 0
Silver Bạc 4 6 0 0
GoldVàng 6 8 0 0
Archers
Lính Bắn Cung
Green Đồng 2 2 2 2
Silver Bạc 4 4 4 4
Gold Vàng 6 6 6 6
Musketeers
Lính Bắn Súng
Green Đồng 1 2 3 4
Silver Bạc 2 3 4 5
Gold Vàng 2 3 4 5
Spearmen
Lính Thương
Green Đồng 0 2 4 0
Silver Bạc 0 4 6 0
Gold Vàng 0 6 8 0
Shieldmen
Lính Khiên
Green Đồng 0 2 2 2
Silver Bạc 0 4 4 4
Gold Vàng 0 6 6 6
Bean Thrower
Lính Ném Đậu [1]
Green Đồng 2 4 0 0
Silver Bạc 4 6 0 0
Gold Vàng 6 8 0 0
Water Artillery
Lính Bắn Súng Nước[2]
Green Đồng 1 1 6 0
Silver Bạc 2 2 8 0
Gold Vàng 3 3 10 0

Chú thích[]

  1. 1,0 1,1 1,2 1,3 1,4 Chỉ có trong sự kiện Trừ Quỷ Trốn Trong Thành. Vật phẩm sẽ biến mất sau khi sự kiện kết thúc.
  2. 2,0 2,1 2,2 2,3 2,4 Chỉ có trong sự kiện Liên Đội Chiến - Doanh trại Ven biển. Vật phẩm sẽ biến mất sau khi sự kiện kết thúc.
  3. Bài viết về binh lính trên wikiwiki
Tin tức Cập nhật gần đâyChiến dịchSự kiệnTrạng thái Server || Phụ kiện || Touken Ranbu Pocket
Danh sách nhân vật Các nhân vậtDanh sách phân loại kiếmThống kê thuộc tínhChiều cao || Biểu tượng kiếmDanh sách Kiếm rơi || Minh họa và Lồng tiếng || Konnosuke
Nội thành Xuất chinhViễn chinhPvP || RènBinh línhTrang bịĐội ngũSửa chữaCường hóaLoạn VũNội phiên || Nhiệm vụ || Chiến tíchThư viện KiếmHồi ứcBản ghi thoại || Cửa hàngBackgroundBGM Cận thầnÂm nhạcKoban || Tản bộ
Hướng dẫn Đăng kýTruy cập & Khắc phục sự cốTrợ giúpCách ChơiThuật ngữVật phẩm
Cơ chế Cơ chế chiến đấuĐiểm Kinh nghiệmTrạng tháiNâng cấp || Danh sách kẻ thùKebiishi
Truyền thông Touken Ranbu HanamaruZoku Touken Ranbu HanamaruKatsugeki Touken Ranbu || KịchNhạc kịchMovie || Okkii Konnosuke no Touken Sanpo
Cộng đồng Quy địnhĐóng gópĐề xuấtThăm dò ý kiến || Quản Trị ViênDiễn đàn WikiTán gẫu